Cách dùng "却什么都不肯告诉我" (què shén me dōu bù kěn gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
却什么都不肯告诉我
mà lại không nói với em cái gì cả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
24:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你为什么对我这么好 | nǐ wèi shén me duì wǒ zhè me hǎo | Tại sao anh tốt với em như vậy |
| 2▶ | 却什么都不肯告诉我 | què shén me dōu bù kěn gào sù wǒ | mà lại không nói với em cái gì cả? |
| 3 | 我什么都告诉你了 | wǒ shén me dōu gào sù nǐ le | Em đã nói tất cả với anh rồi. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 3 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng yí dìng duì nǐ hǎo hǎo hǎo hǎo deAnh đảm bảo, anh hứa mà. Anh hứa nhất định sẽ thật tốt, thật tốt, thật tốt với em.

HSK 5
0:03s
ér qiě shuō tā dāng shí yě lǎo bù zài jiā jù tǐ qíng kuàng bú shì hěn qīng chǔcòn nói khi đó không thường xuyên ở nhà, không nắm rõ tình hình cụ thể

HSK 5
0:03s
nà ge yóu yǒng jiàn shēn nín kàn yī xià bù yòng le xiàn zài rù huì yǒu zhé kòu- Mời cô xem qua chương trình tập bơi này. - Không cần đâu. Giờ tham gia sẽ được giảm giá đó ạ.

HSK 7
0:03s
nà huì er wǒ mā qǐng tā gěi wǒ zuò jiā jiàoHồi đó mẹ tôi mời anh ta về làm gia sư cho tôi.

HSK 4
0:03s
nín zài duō gěi wǒ yī tiān jiǎ jiù yī tiān xíng bù xíngthầy cho em nghỉ phép thêm một ngày nhé. Chỉ một ngày thôi, được không ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng cǎi fǎng yī xià nǐ duì dīng zhì bō de fā yán yǒu shén me kàn fǎmuốn phỏng vấn cô về việc cô nghĩ thế nào về phát ngôn của Đinh Chí Ba.

HSK 5
0:03s
kàn qǐ lái wán quán shì nǐ zhǔ dòng gōu yǐn tāĐọc thì có thể thấy hoàn toàn là do cô chủ động câu dẫn ông ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě cuò bǎ zhè fèn jì tuō dàng chéng le ài qíngRồi lầm tưởng sự gửi gắm này là tình yêu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì gè guǎ fù yě bù fāng biàn huíGiờ là góa phụ rồi nên cũng không tiện trả lời.







