Cách dùng "我不忍伤她的心" (wǒ bù rěn shāng tā de xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我不忍伤她的心
[Tôi không nỡ làm tổn thương trái tim cô ấy]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
14:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 痛苦的她把我当成了父亲的替身 继续给我写信 | tòng kǔ de tā bǎ wǒ dàng chéng le fù qīn de tì shēn jì xù gěi wǒ xiě xìn | [cô ấy đau đớn và coi tôi là thế thân của bố mình] [rồi tiếp tục viết thư cho tôi.] |
| 2▶ | 我不忍伤她的心 | wǒ bù rěn shāng tā de xīn | [Tôi không nỡ làm tổn thương trái tim cô ấy] |
| 3 | 就没有拒绝 | jiù méi yǒu jù jué | [nên không hề từ chối.] |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 3 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng yí dìng duì nǐ hǎo hǎo hǎo hǎo deAnh đảm bảo, anh hứa mà. Anh hứa nhất định sẽ thật tốt, thật tốt, thật tốt với em.

HSK 5
0:03s
ér qiě shuō tā dāng shí yě lǎo bù zài jiā jù tǐ qíng kuàng bú shì hěn qīng chǔcòn nói khi đó không thường xuyên ở nhà, không nắm rõ tình hình cụ thể

HSK 5
0:03s
nà ge yóu yǒng jiàn shēn nín kàn yī xià bù yòng le xiàn zài rù huì yǒu zhé kòu- Mời cô xem qua chương trình tập bơi này. - Không cần đâu. Giờ tham gia sẽ được giảm giá đó ạ.

HSK 7
0:03s
nà huì er wǒ mā qǐng tā gěi wǒ zuò jiā jiàoHồi đó mẹ tôi mời anh ta về làm gia sư cho tôi.

HSK 4
0:03s
nín zài duō gěi wǒ yī tiān jiǎ jiù yī tiān xíng bù xíngthầy cho em nghỉ phép thêm một ngày nhé. Chỉ một ngày thôi, được không ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng cǎi fǎng yī xià nǐ duì dīng zhì bō de fā yán yǒu shén me kàn fǎmuốn phỏng vấn cô về việc cô nghĩ thế nào về phát ngôn của Đinh Chí Ba.

HSK 5
0:03s
kàn qǐ lái wán quán shì nǐ zhǔ dòng gōu yǐn tāĐọc thì có thể thấy hoàn toàn là do cô chủ động câu dẫn ông ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě cuò bǎ zhè fèn jì tuō dàng chéng le ài qíngRồi lầm tưởng sự gửi gắm này là tình yêu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì gè guǎ fù yě bù fāng biàn huíGiờ là góa phụ rồi nên cũng không tiện trả lời.







