Cách dùng "我确实曾经喜欢过他" (wǒ què shí céng jīng xǐ huān guò tā) trong hội thoại tiếng Trung
我确实曾经喜欢过他
Đúng là tôi từng thích anh ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
34:02
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都不知道到底哪些 是我自己的意愿 | wǒ dōu bù zhī dào dào dǐ nǎ xiē shì wǒ zì jǐ de yì yuàn | tôi thậm chí không biết đâu là ý muốn của chính tôi. |
| 2▶ | 我确实曾经喜欢过他 | wǒ què shí céng jīng xǐ huān guò tā | Đúng là tôi từng thích anh ấy. |
| 3 | 但是我也知道 | dàn shì wǒ yě zhī dào | Nhưng tôi cũng biết |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
liǎng wèi dà yé nǐ men zhè shì bú shì yǒu gè jiào luó liáng de yaChào hai ông. Chỗ các ông có người tên La Lương đúng không?

HSK 5
0:03s
bú shì bú shì wǒ zhǎo luó liáng wǒ dǎ tīng yī xià luó liáng jiāKhông phải, không phải. Tôi đang tìm La Lương. Tôi hỏi tìm nhà La Lương.

HSK 5
0:03s
yī shēng shuō zhè jǐ tiān zuì hǎo bì guāng nǐ bié dòng bié dī tóuBác sĩ nói mấy ngày này tốt nhất nên tránh bớt ánh sáng. Đừng cử động, đừng cúi đầu.

HSK 5
0:03s
bèi yā duàn le tuǐ lǎo xiào chū shì le chū shì le yǒu rén bǎ tuǐ shuāi duàn lebị đè gãy chân. Anh Tiêu. Có chuyện rồi, có chuyện rồi. Có người gãy chân rồi.

HSK 6
0:03s
jiù chéng le tā de chū qì tǒng ràng nǐ jiàn dào xiǎo hùn hùn mài bù kāi tuǐtrở thành nơi trút giận của bố. Thấy tên lưu manh kia là đi không được này.

HSK 4
0:03s
děng jiě zhuàn le qián dài nǐ zuò fēi jī zán men qù bié de dì fāng zhùĐợi chị kiếm được tiền, chị sẽ dẫn em đi máy bay. Chúng ta sẽ đến sống ở nơi khác.

HSK 7
0:03s
hài tā yīn wèi wō cáng dú pǐn qù zuò le láohại chị ấy phải vào tù vì tàng trữ ma túy. ♪ Nụ cười thân thương trong ký ức ♪

HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng shuí ràng nǐ qiǎng wǒ qín leĐừng cử động. ♪ Anh có biết em yêu anh nhớ anh oán anh rồi lại nhớ anh ♪ Ai cho anh lấy đàn của tôi.

HSK 3
0:03s
tīng shuō tā chū yù hòu qù le nán fāng♪ Cho dù anh lưu luyến ♪ Nghe nói sau khi ra tù, chị ấy đã vào Nam.

HSK 4
0:03s
cóng cǐ zài yě méi yǒu huí guò jiā♪ Đóa thủy tiên nở rộ trong nước ♪ Từ đó về sau không về nhà nữa.









