Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "隐私部位都打了一点码" (yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ) trong hội thoại tiếng Trung

隐私部位都打了一点码

yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ

và những nơi nhạy cảm của hai người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:21
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他发的视频里边 对你们俩的脸和tā fā de shì pín lǐ biān duì nǐ men liǎ de liǎn héTrong video mà hắn đăng lên đã che mờ hết phần mặt
2隐私部位都打了一点码yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎvà những nơi nhạy cảm của hai người.
3所以这个行为 就够不上违法犯罪了suǒ yǐ zhè ge xíng wéi jiù gòu bù shàng wéi fǎ fàn zuì leVậy nên hành vi này không đủ để cấu thành hành vi phạm tội, phạm pháp.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 6 of 9)
炸 要起不得 来 我炸
HSK 6
0:03s
zhà yào qǐ bù dé lái wǒ zhàĐánh rồi, không ăn nổi đâu. Nào, tôi đánh.

不是不是 我找罗梁 我打听一下罗梁家
HSK 5
0:03s
bú shì bú shì wǒ zhǎo luó liáng wǒ dǎ tīng yī xià luó liáng jiāKhông phải, không phải. Tôi đang tìm La Lương. Tôi hỏi tìm nhà La Lương.

如假包换 我就是罗梁
HSK 2
0:03s
rú jiǎ bāo huàn wǒ jiù shì luó liángBảo đảm không phải giả. Tôi là La Lương.

医生说这几天最好避光 你别动 别低头
HSK 5
0:03s
yī shēng shuō zhè jǐ tiān zuì hǎo bì guāng nǐ bié dòng bié dī tóuBác sĩ nói mấy ngày này tốt nhất nên tránh bớt ánh sáng. Đừng cử động, đừng cúi đầu.

不用了 你别忙了
HSK 3
0:03s
bù yòng le nǐ bié máng leKhông cần đâu, em đừng vội.

却什么都不肯告诉我
HSK 4
0:03s
què shén me dōu bù kěn gào sù wǒmà lại không nói với em cái gì cả?

我什么都告诉你了
HSK 2
0:03s
wǒ shén me dōu gào sù nǐ leEm đã nói tất cả với anh rồi.

我连你是谁我都不知道
HSK 4
0:03s
wǒ lián nǐ shì shuí wǒ dōu bù zhī dàoem thậm chí còn không biết anh là ai.

被压断了腿 老肖 出事了出事了 有人把腿摔断了
HSK 5
0:03s
bèi yā duàn le tuǐ lǎo xiào chū shì le chū shì le yǒu rén bǎ tuǐ shuāi duàn lebị đè gãy chân. Anh Tiêu. Có chuyện rồi, có chuyện rồi. Có người gãy chân rồi.

救人呐 慢点
HSK 2
0:03s
jiù rén nà màn diǎnCứu người. Từ từ.

慢点抬 慢点 当心腿
HSK 4
0:03s
màn diǎn tái màn diǎn dāng xīn tuǐNâng từ từ, nâng từ từ, chú ý chân.

肖媛 看好你弟弟
HSK 6
0:03s
xiào yuàn kàn hǎo nǐ dì diTiêu Viện. Trông em của con nhé.

就成了他的出气筒 让你见到小混混迈不开腿
HSK 6
0:03s
jiù chéng le tā de chū qì tǒng ràng nǐ jiàn dào xiǎo hùn hùn mài bù kāi tuǐtrở thành nơi trút giận của bố. Thấy tên lưu manh kia là đi không được này.

她是出了名的漂亮
HSK 2
0:03s
tā shì chū le míng de piào liàngChị ấy nổi tiếng xinh đẹp.

等姐赚了钱 带你坐飞机 咱们去别的地方住
HSK 4
0:03s
děng jiě zhuàn le qián dài nǐ zuò fēi jī zán men qù bié de dì fāng zhùĐợi chị kiếm được tiền, chị sẽ dẫn em đi máy bay. Chúng ta sẽ đến sống ở nơi khác.

害她因为窝藏毒品去坐了牢
HSK 7
0:03s
hài tā yīn wèi wō cáng dú pǐn qù zuò le láohại chị ấy phải vào tù vì tàng trữ ma túy. ♪ Nụ cười thân thương trong ký ức ♪

不许动 谁让你抢我琴了
HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng shuí ràng nǐ qiǎng wǒ qín leĐừng cử động. ♪ Anh có biết em yêu anh nhớ anh oán anh rồi lại nhớ anh ♪ Ai cho anh lấy đàn của tôi.

听说她出狱后去了南方
HSK 3
0:03s
tīng shuō tā chū yù hòu qù le nán fāng♪ Cho dù anh lưu luyến ♪ Nghe nói sau khi ra tù, chị ấy đã vào Nam.

从此再也没有回过家
HSK 4
0:03s
cóng cǐ zài yě méi yǒu huí guò jiā♪ Đóa thủy tiên nở rộ trong nước ♪ Từ đó về sau không về nhà nữa.

想和过去一刀两断
HSK 1
0:03s
xiǎng hé guò qù yì dāo liǎng duànmuốn cắt đứt hẳn với quá khứ.