Cách dùng "把这个一起洗了" (bǎ zhè ge yì qǐ xǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

zhègele

Cái này cũng rửa luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我把要洗的都拿出来啊 一个一个洗wǒ bǎ yào xǐ de dōu ná chū lái a yí gè yí gè xǐĐể tôi lấy hết mấy thứ cần rửa ra. Rửa từng cái một.
2把这个一起洗了bǎ zhè ge yì qǐ xǐ leCái này cũng rửa luôn.
3怎么还有啊zěn me hái yǒu aVẫn còn nữa?

More Clips From Episode

Total 243 clips (Page 6 of 13)
那个新房子装修呢遇到点问题 正在返工呢
HSK 5
0:03s
nà ge xīn fáng zi zhuāng xiū ne yù dào diǎn wèn tí zhèng zài fǎn gōng neNhà mới đang sửa thì gặp chút vấn đề, đang phải sửa lại.

我这不是刚好换新工作吗 也得换一个上档次的地方
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì gāng hǎo huàn xīn gōng zuò ma yě dé huàn yí gè shàng dàng cì de dì fāngVừa hay con cũng mới đổi công việc mới, phải chuyển sang chỗ tử tế hơn,

经常来客人什么的 这样也有面子
HSK 6
0:03s
jīng cháng lái kè rén shén me de zhè yàng yě yǒu miàn zithường xuyên có khách khứa đến chơi. Thế mới có thể diện.

那个 来人了 妈 我先不跟你说了啊
HSK 3
0:03s
nà ge lái rén le mā wǒ xiān bù gēn nǐ shuō le aCó khách đến, mẹ ạ. Con tắt máy nhé.

你以前也给钱菲做饭吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ qián yě gěi qián fēi zuò fàn maTrước đây anh cũng nấu ăn cho Tiền Phi à?

刚才你妈在啊 我没方便说
HSK 3
0:03s
gāng cái nǐ mā zài a wǒ méi fāng biàn shuō(Vừa nãy mẹ con ở đây, bố không tiện nói.)

你妈妈的病啊 严重了
HSK 4
0:03s
nǐ mā mā de bìng a yán zhòng le(Bệnh của mẹ con trở nặng rồi.)

怎么了 什么微信啊
HSK 2
0:03s
zěn me le shén me wēi xìn aSao thế? Tin nhắn của ai vậy?

我们两个分手之后就没有联系过
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎng gè fēn shǒu zhī hòu jiù méi yǒu lián xì guòSau khi chia tay, bọn anh không liên lạc nữa.

她在咱们公司这段时间 我们没有发过微信
HSK 3
0:03s
tā zài zán men gōng sī zhè duàn shí jiān wǒ men méi yǒu fā guò wēi xìnThời gian này cô ấy ở công ty chúng ta, bọn anh chưa từng nhắn tin WeChat,

我错了 是我不好
HSK 2
0:03s
wǒ cuò le shì wǒ bù hǎoEm sai rồi. Là em không tốt.

那你去休息会儿吧 你这样抱着我 我也没法切呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ qù xiū xī huì er ba nǐ zhè yàng bào zhe wǒ wǒ yě méi fǎ qiè yaVậy em đi nghỉ ngơi một lát đi. Em cứ ôm anh thế này, anh không thái được.

这样抱着真的很舒服啊
HSK 4
0:03s
zhè yàng bào zhe zhēn de hěn shū fú aÔm thế này thật sự rất thoải mái.

我想一辈子都这么抱着你
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng yī bèi zi dōu zhè me bào zhe nǐEm muốn cả đời này cứ ôm anh như vậy.

上次你不是帮我 打扫了一次房间吗
HSK 3
0:03s
shàng cì nǐ bú shì bāng wǒ dǎ sǎo le yī cì fáng jiān maLần trước cô giúp tôi dọn dẹp phòng một lần.

你别话里有话的 休想再让我给你打扫了
HSK 7
0:03s
nǐ bié huà lǐ yǒu huà de xiū xiǎng zài ràng wǒ gěi nǐ dǎ sǎo leAnh khỏi phải nói bóng gió. Đừng hòng bắt tôi dọn hộ lần nữa.

我倒是无所谓 乱点就乱点呗
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì wú suǒ wèi luàn diǎn jiù luàn diǎn beiTôi thì sao cũng được, bừa bộn một chút cũng chẳng sao.

小强 你 你说我房间里有小强
HSK 1
0:03s
xiǎo qiáng nǐ nǐ shuō wǒ fáng jiān lǐ yǒu xiǎo qiángGián á? Anh… anh bảo trong phòng có gián hả?

反正我跟小强是可以一块生存的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ gēn xiǎo qiáng shì kě yǐ yī kuài shēng cún deDù sao tôi và bọn gián có thể cùng tồn tại với nhau.

它们都是兄弟嘛 喜欢乱跑就乱跑呗 我无所谓的
HSK 6
0:03s
tā men dōu shì xiōng dì ma xǐ huān luàn pǎo jiù luàn pǎo bei wǒ wú suǒ wèi deChúng đều là anh em cả, thích chạy đâu thì chạy, tôi không quan tâm.