Cách dùng "本来我俩相依为命" (běn lái wǒ liǎ xiāng yī wéi mìng) trong hội thoại tiếng Trung
本来我俩相依为命
Vốn dĩ bọn tôi nương tựa nhau mà sống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
33:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是我爸一手拉扯大的 | wǒ shì wǒ bà yī shǒu lā chě dà de | Tôi là do một tay bố tôi nuôi lớn. |
| 2▶ | 本来我俩相依为命 | běn lái wǒ liǎ xiāng yī wéi mìng | Vốn dĩ bọn tôi nương tựa nhau mà sống. |
| 3 | 日子过得还算可以 | rì zi guò dé hái suàn kě yǐ | Cuộc sống cũng coi như tạm ổn. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 11 of 13)
HSK 7
0:03s
wǒ fā xiàn wǒ zhè láo lù mìng chún shǔ zì jǐ qiàn de shuí yě yuàn bù liǎoTôi phát hiện cái số vất vả của mình hoàn toàn do tự chuốc lấy, chẳng trách ai được.

HSK 5
0:03s
yǐ hòu wǒ kě yǐ bāng nǐ zuò jiā wù yě kě yǐ bāng nǐ sǎo dì xǐ wǎnSau này tôi có thể làm việc nhà giúp anh, cũng có thể giúp anh quét nhà, rửa bát,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào ma zhè shì wǒ xiǎo shí hòu mǎi deCô biết không, con này tôi mua hồi nhỏ đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu néng mǎi wǒ xiǎo shí hòu jiù bù néng mǎi leHồi nhỏ anh mua nổi thì hồi nhỏ tôi không mua nổi chắc?

HSK 7
0:03s
xiǎo shí hòu rén shǒu dōu yǒu yí gè yǒu shén me yuán fēn deHồi nhỏ ai chẳng có một con, có duyên gì chứ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shàng nǎ ér nòng nà me duō xiàn jīn wǎng lǐ fàng aTôi lấy đâu ra nhiều tiền mặt thế để bỏ vào đây?

HSK 7
0:03s
wǒ cái néng róng rěn nǐ zài zhè ge jiā lǐ miàn huò huòtôi mới chịu đựng được việc anh phá hoại cái nhà này.

HSK 6
0:03s
nǐ ne yě bù yòng fèi jìn xīn sī zhǎo jǐn gè zhǒng lǐ yóuAnh cũng không cần vắt óc tìm đủ lý do

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng hěn xǐ huān kàn wǒ zuò jiā wù yaanh có vẻ rất thích nhìn tôi làm việc nhà nhỉ?

HSK 7
0:03s
hú shuō shén me ne nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng kàn jiàn wǒ kàn nǐ zuò zuò jiā wù leLải nhải gì vậy? Con mắt nào của cô thấy tôi nhìn cô… làm… làm việc nhà hả?

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng suàn wán le ba suàn wán le chī fàn baĐược. Tính xong chưa? Xong rồi thì ăn cơm.






