Cách dùng "本来我俩相依为命" (běn lái wǒ liǎ xiāng yī wéi mìng) trong hội thoại tiếng Trung
本来我俩相依为命
Vốn dĩ bọn tôi nương tựa nhau mà sống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
33:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是我爸一手拉扯大的 | wǒ shì wǒ bà yī shǒu lā chě dà de | Tôi là do một tay bố tôi nuôi lớn. |
| 2▶ | 本来我俩相依为命 | běn lái wǒ liǎ xiāng yī wéi mìng | Vốn dĩ bọn tôi nương tựa nhau mà sống. |
| 3 | 日子过得还算可以 | rì zi guò dé hái suàn kě yǐ | Cuộc sống cũng coi như tạm ổn. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 8 of 13)
HSK 7
0:03s
zhè me jiǎn dān de huó hái xū yào wǒ zhè zhǒng gāo zhì shāng rén qún lái gàn aViệc đơn giản thế này vẫn cần người có IQ cao như tôi phải làm sao?

HSK 7
0:03s
nà gāo zhì shāng de rén qún zěn me jiù bú huì yòng xǐ yī jī le neThế người có IQ cao sao lại không biết dùng máy giặt?

HSK 3
0:03s
bù xiǎng chī fàn le shì ba nà hái shì dāng rán xiǎng deKhông muốn ăn cơm nữa hả? Đương nhiên vẫn muốn ăn.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng chī diǎn qīng dàn de bǐ rú shuō jīn tiān wǎn shàng zán men lái yí gèmuốn ăn món gì thanh đạm. Ví dụ tối nay chúng ta ăn món

HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái gēn nǐ jiǎng le bàn tiān nǐ quán méi tīng jiàn shì maNãy giờ tôi nói cả buổi trời. Anh không nghe lọt tai điều gì ư?

HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè ge gāo zhì shāng rén lèi zì jǐ yán jiū ba wǒ qù mǎi cài leVậy thì người có IQ cao là anh tự nghiên cứu đi. Tôi mua thức ăn.

HSK 7
0:03s
fá zuò ya děng nǐ ne děng nǐ ne līn nà me duō cài lèi bù lèiBị phạt ngồi à? Đang đợi cô đây. Xách nhiều đồ thế này có mệt không?

HSK 1
0:03s
lái wǒ lái wǒ lái wǒ lái nǐ děng wǒ gàn máXách nhiều đồ thế này có mệt không? Nào, đưa tôi. Anh đợi tôi làm gì?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō gè hǎo xiāo xī zán men xiǎo qū lóu xià xiàn zài fēng jǐng kě měi leTôi báo cho cô một tin tốt. Dưới khu nhà mình bây giờ đẹp lắm.

HSK 3
0:03s
hái kāi huā le ne zǒu zán men qù guàng guàng yī xiǎo shí zài huí lái zǒuHoa đang nở rộ luôn. Đi. Hai ta xuống dạo. Dạo một tiếng rồi về. Đi nào.

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zài jiā lǐ wán huǒ rán hòu bǎ jiā gěi diǎn zháo leCó phải anh ở nhà nghịch lửa rồi làm cháy nhà không?

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng shén me ne nǐ xiǎng xiàng lì kě zhēn gòu fēng fù de nǐCô nghĩ gì thế? Trí tưởng tượng của cô cũng phong phú thật đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ nǐ huí lái kàn dào xiāo fáng chē le hái shì zěn me zheCô thấy xe cứu hỏa trên đường về hay gì.

HSK 4
0:03s
nà ge xǐ yī jī jiù shì méi shén me jiù shì yì chū le diǎn shuǐ láithì máy giặt đã… không có gì. Chỉ bị tràn chút nước thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì bú shì wǒ hèn sǐ nǐ le nǐ tīng wǒ jiě shì nǐ tīng wǒ jiě shìƠ kìa. Tôi hận chết anh! Nghe tôi giải thích. Nghe tôi giải thích.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng bǎ dì bǎn cā guò yī biàn le chuāng hù wǒ yě dǎ kāi leTôi đã lau sàn một lượt rồi. Tôi cũng mở cửa sổ ra rồi.

HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo shí zhè fēng yī chuī zhè dì bǎn zhǐ dìng jiù gàn leMột tiếng nữa, gió thổi một cái sàn nhà chắc chắn sẽ khô.

