Cách dùng "好嘞 要加鸡蛋吗 等等等等" (hǎo lei yào jiā jī dàn ma děng děng děng děng) trong hội thoại tiếng Trung
好嘞 要加鸡蛋吗 等等等等
hǎo lei yào jiā jī dàn ma děng děng děng děng
Có ngay, thêm trứng không ạ? Đợi đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:22
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老板 我要全家福 | lǎo bǎn wǒ yào quán jiā fú | Chị cho tôi một suất thập cẩm. |
| 2▶ | 好嘞 要加鸡蛋吗 等等等等 | hǎo lei yào jiā jī dàn ma děng děng děng děng | Có ngay, thêm trứng không ạ? Đợi đã. |
| 3 | 这个大的 | zhè ge dà de | Cho quả to này nhé. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 1 of 13)
HSK 4
0:03s
bù kě néng wǒ shuì jiào cóng lái dōu bù dǎ hū lū deKhông thể nào. Tôi ngủ chưa từng ngáy.

HSK 5
0:03s
wǒ shàng dà xué nà huì er yě yǒu hěn duō nán shēng zhuī wǒ de hǎo bù hǎoHồi học đại học cũng có rất nhiều nam sinh theo đuổi đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǒ hái zhēn de hěn huái niàn nǐ nà ge shí hòuNói chứ, tớ nhớ cậu của thời đó lắm.

HSK 7
0:03s
yào bù rán wāng ruò hǎi zěn me fèi jìn bā lā zhuī nǐ nà me zhǎng shí jiān neNếu không, sao Uông Nhược Hải phải tốn bao công sức theo đuổi cậu lâu như thế?

HSK 7
0:03s
nǐ yī tiān bù chuō wǒ xīn wō zi nǐ nán shòu shì bú shì méi yǒu méi yǒu méi yǒuNgày nào không chọc ngoáy tớ là không chịu nổi hả? Đâu có.

HSK 5
0:03s
zhè yàng a zán liǎ hē wán kā fēi ne wǒ jiù fù zé dǎ bàn nǐThế này đi. Hai chúng ta uống cà phê xong, tớ sẽ lo khoản ăn diện cho cậu.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè yí gè gè zhǎng de hái méi yǒu wǒ men jiā fáng kè hǎo kànCậu xem, tất cả bọn họ còn chẳng ưa nhìn bằng khách thuê nhà tớ.

HSK 6
0:03s
bào lù le nǐ nèi xīn yī xiē zhēn shí de xiǎng fǎcho thấy một số suy nghĩ thực trong lòng cậu.

HSK 2
0:03s
shì bú shì duì lǐ yì fēi yǒu yì si nǐ hái zhēn xiǎng duō leThích Lý Diệc Phi rồi à? Cậu nghĩ nhiều quá rồi đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài shì duì suǒ yǒu de nán xìng dōu shì ér bù jiànBây giờ tớ nhắm mắt làm ngơ với tất cả đàn ông.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn hē hē hē hē wán le wǒ dài nǐ qù mǎi mǎi mǎi mǎi wán nǐ jiù shuǎng leMau uống đi, uống đi. Uống xong tớ dẫn cậu đi mua sắm. Mua xong là sướng ngay.

HSK 4
0:03s
mǎi wán qīng kōng de shì wǒ de qián bāo shuí tòng shuí zhī dàoMua xong thì ví tớ sạch bách. Đau cỡ nào chỉ có tớ biết.

HSK 4
0:03s
zhè wǒ jiù dé jiào yù jiào yù nǐ le nǐ shì zuò tóu xíng deChuyện này tớ phải chấn chỉnh cậu đấy nhé. Cậu làm ngành ngân hàng đầu tư,

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng bù zhī dào mǎi mǎi mǎi hé tóu zī zhī jiān de guān xì nechắc chắn biết rõ mối quan hệ giữa việc mua sắm và đầu tư.





