Cách dùng "会买 常买 热爱买" (huì mǎi cháng mǎi rè ài mǎi) trong hội thoại tiếng Trung
会买 常买 热爱买
biết mua, hay mua, đam mê mua sắm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 女人 | nǚ rén | Phụ nữ |
| 2▶ | 会买 常买 热爱买 | huì mǎi cháng mǎi rè ài mǎi | biết mua, hay mua, đam mê mua sắm |
| 3 | 就经常能够 找到一些便宜的好物 对不对 | jiù jīng cháng néng gòu zhǎo dào yī xiē pián yi de hǎo wù duì bú duì | thì sẽ thường xuyên tìm được những món đồ tốt mà rẻ, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
yóu qí shì zhuāng wú gū zhuāng kě lián jiàn bù sōu sōu de zòu sǐ nǐĐặc biệt là vẻ giả vờ ngây thơ, đáng thương, cà chớn đáng ghét. Đánh cho chết.

HSK 2
0:03s
wǒ zuò duō le nǐ yào bù yào yì qǐ chī bù liǎoTôi nấu lắm, có muốn ăn cùng không? Thôi.
