Cách dùng "慢着 又怎么了" (màn zhe yòu zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung
慢着 又怎么了
Từ từ đã. Lại chuyện gì nữa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 行 行 算完了吧 算完了吃饭吧 | xíng xíng xíng suàn wán le ba suàn wán le chī fàn ba | Được. Tính xong chưa? Xong rồi thì ăn cơm. |
| 2▶ | 慢着 又怎么了 | màn zhe yòu zěn me le | Từ từ đã. Lại chuyện gì nữa? |
| 3 | 煮饭十元 炒菜十元 洗衣服五十元 | zhǔ fàn shí yuán chǎo cài shí yuán xǐ yī fú wǔ shí yuán | Nấu cơm 10 tệ. Nấu đồ ăn 10 tệ. Giặt quần áo 50 tệ. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
yóu qí shì zhuāng wú gū zhuāng kě lián jiàn bù sōu sōu de zòu sǐ nǐĐặc biệt là vẻ giả vờ ngây thơ, đáng thương, cà chớn đáng ghét. Đánh cho chết.

HSK 2
0:03s
wǒ zuò duō le nǐ yào bù yào yì qǐ chī bù liǎoTôi nấu lắm, có muốn ăn cùng không? Thôi.
