Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你黑店啊你" (nǐ hēi diàn a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

你黑店啊你

nǐ hēi diàn a nǐ

Cô chặt chém quá đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1涨 你想涨多少 一个月三百 又一个月三百zhǎng nǐ xiǎng zhǎng duō shǎo yí gè yuè sān bǎi yòu yí gè yuè sān bǎiCô muốn thêm bao nhiêu? Mỗi tháng 300 tệ. Lại mỗi tháng 300 tệ.
2你黑店啊你nǐ hēi diàn a nǐCô chặt chém quá đấy.
3等会儿等会儿等会儿děng huì er děng huì er děng huì erĐợi đã.

More Clips From Episode

Total 243 clips (Page 2 of 13)
就经常能够 找到一些便宜的好物 对不对
HSK 4
0:03s
jiù jīng cháng néng gòu zhǎo dào yī xiē pián yi de hǎo wù duì bú duìthì sẽ thường xuyên tìm được những món đồ tốt mà rẻ, đúng không?

不想的话 就继续在这儿纠结桂黎黎吧
HSK 4
0:03s
bù xiǎng de huà jiù jì xù zài zhè ér jiū jié guì lí lí baKhông muốn thì cứ tiếp tục ở đây xoắn xuýt vì Quế Lê Lê đi.

行行行 听你的
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng tīng nǐ deĐược rồi, nghe cậu tất.

房东 房东 借你厕所用一下 来不及了
HSK 4
0:03s
fáng dōng fáng dōng jiè nǐ cè suǒ yòng yī xià lái bù jí leChủ nhà. Cho mượn nhà vệ sinh một lát. Không kịp nữa rồi.

你干吗用我厕所呀 不是 那外面那个堵了
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má yòng wǒ cè suǒ ya bú shì nà wài miàn nà ge dǔ leSao lại dùng nhà vệ sinh của tôi? Không, cái ngoài kia tắc rồi.

你不会通厕所呢吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì tōng cè suǒ ne bađừng bảo cô thông bồn cầu đấy nhé?

我真真正正有想杀了你的心
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn zhēn zhèng zhèng yǒu xiǎng shā le nǐ de xīnTôi thật sự nảy ý muốn thủ tiêu anh đấy.

就冲这 我必须给你涨房租
HSK 5
0:03s
jiù chōng zhè wǒ bì xū gěi nǐ zhǎng fáng zūVì hành động này, tôi phải trả thêm tiền nhà.

我现在就想把里面那皮搋子 搋你脸上
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù xiǎng bǎ lǐ miàn nà pí chuāi zi chuāi nǐ liǎn shàngBây giờ tôi chỉ muốn úp nguyên cây thụt bồn cầu đó vào mặt anh thôi.

你怎么什么都搞不好 真把自己当成少爷了
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me shén me dōu gǎo bù hǎo zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng shào yé leSao cái gì anh cũng không làm được thế hả? Coi mình là cậu ấm thật à?

新加的房租 已经转到你微信账上了
HSK 4
0:03s
xīn jiā de fáng zū yǐ jīng zhuǎn dào nǐ wēi xìn zhàng shàng leTôi chuyển thêm tiền nhà sang WeChat của cô rồi.

全世 不是 绝世好房东
HSK 4
0:03s
quán shì bú shì jué shì hǎo fáng dōngChủ nhà tuyệt vời nhất thế giới… à không, nhất vũ trụ.

过两天非给你扫地出门不行
HSK 7
0:03s
guò liǎng tiān fēi gěi nǐ sǎo dì chū mén bù xíngMấy ngày nữa nhất định phải tống cổ anh ra khỏi nhà mới được.

行行行 一个月 一个月三百
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng yí gè yuè yí gè yuè sān bǎiRồi. Một tháng… một tháng 300 tệ.

行啊 看你心情不错嘛
HSK 6
0:03s
xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò maĐược đấy, xem ra tâm trạng cô tốt ghê.

我就说吧 我也不是完全没用的 对吧
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shuō ba wǒ yě bú shì wán quán méi yòng de duì baTôi đã nói rồi mà. Tôi cũng không phải hoàn toàn vô dụng, đúng không?

走吧 我换身衣服 咱一块上班去
HSK 4
0:03s
zǒu ba wǒ huàn shēn yī fú zán yī kuài shàng bān qùĐi thôi. Tôi thay quần áo, hai ta cùng đi làm.

那我坐你顺风车 坐公交
HSK 1
0:03s
nà wǒ zuò nǐ shùn fēng chē zuò gōng jiāoVậy tôi đi nhờ xe của anh… Đi xe buýt.

是前面那个公交站吧 对呀
HSK 5
0:03s
shì qián miàn nà ge gōng jiāo zhàn ba duì yaBến xe buýt phía trước à? Đúng.

行 也算是完成你的心愿了
HSK 6
0:03s
xíng yě suàn shì wán chéng nǐ de xīn yuàn leThôi, coi như thỏa mãn tâm nguyện của cô.