Cách dùng "你可别有心理负担" (nǐ kě bié yǒu xīn lǐ fù dān) trong hội thoại tiếng Trung
你可别有心理负担
Cô đừng có gánh nặng tâm lý.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:37
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 搞得我像投怀送抱一样 | gǎo dé wǒ xiàng tóu huái sòng bào yī yàng | Làm như tôi sẽ sà vào lòng anh không bằng. |
| 2▶ | 你可别有心理负担 | nǐ kě bié yǒu xīn lǐ fù dān | Cô đừng có gánh nặng tâm lý. |
| 3 | 我告诉你 在我心里边 你就是个女汉子 你知道吧 | wǒ gào sù nǐ zài wǒ xīn lǐ biān nǐ jiù shì gè nǚ hàn zi nǐ zhī dào ba | Tôi nói cô nghe, đối với tôi, cô mạnh mẽ không khác gì con trai, biết không? |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng nǎo zi yī rè wǒ gàn shén me wǒ tiān nǎVừa nãy nóng đầu, tôi làm gì thế này? Trời ơi.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ nǐ zài zhè ér niàn dāo ba wǒ jiù gǎn juéXin lỗi. Anh cứ ở đây than vãn, trong lòng tôi

HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn wèi kǒu jiàn zhǎng a jiù zhè me diǎn mǐ shì bú shì bù gòu aDạo này anh ăn khỏe lên hẳn. Từng này gạo có đủ không?

HSK 4
0:03s
zhè me duō yīng gāi gòu le nǐ guò lái kàn kànChừng này chắc đủ rồi. Anh lại đây xem thử đi.

HSK 6
0:03s
ná shǒu xǐ ba zhè ge zhì yú zhè me jiǎo qíng magiặt bằng tay chứ. Đến mức làm quá lên vậy không?

HSK 6
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi jiào nǐ xué huì yòng xǐ yī jī yīng gāi ràng nǐ sòng qù gān xǐTôi không nên dạy anh cách dùng máy giặt, nên để anh mang ra tiệm giặt khô,

HSK 3
0:03s
bǎ qián huò huò wán le kàn nǐ hái zěn me huā qián chòu měitiêu hết sạch tiền đi. Xem anh lấy đâu ra tiền chưng diện.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì yí gè bài jiā zǐ wǒ suàn shì kàn míng bái leAnh đúng là kẻ phá của. Coi như tôi hiểu rõ rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ nǐ měi tiān chuān zhè me huā zhī zhāo zhǎn gàn shén me qù yaAnh nói xem, ngày nào anh cũng ăn mặc phô trương để làm gì?

HSK 7
0:03s
yào chuō chuān nǐ chuān gāo fǎng de shì ràng nǐ nán kānmuốn vạch trần chuyện mặc đồ nhái, làm anh mất mặt.

HSK 4
0:03s
zhǐ shì nǐ zài wài miàn zhuāng zhuāng jiù xíng le wǒ men liǎ zhù zài yì qǐChỉ là anh ở ngoài giả vờ chút là được. Hai ta sống chung nhà,

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè me quē fá zì lǐ néng lì zhǎng dào xiàn zài yě bù róng yìThấy anh thiếu kỹ năng tự chăm sóc bản thân như vậy, sống đến bây giờ cũng không dễ dàng gì.







