Cách dùng "收拾完衣服就过去啊" (shōu shí wán yī fú jiù guò qù a) trong hội thoại tiếng Trung
收拾完衣服就过去啊
Lấy quần áo xong thì qua ăn nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:02
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 我去做饭 | xíng wǒ qù zuò fàn | Được. Tôi đi nấu cơm. |
| 2▶ | 收拾完衣服就过去啊 | shōu shí wán yī fú jiù guò qù a | Lấy quần áo xong thì qua ăn nhé. |
| 3 | 你最近胃口见长啊 就这么点米是不是不够啊 | nǐ zuì jìn wèi kǒu jiàn zhǎng a jiù zhè me diǎn mǐ shì bú shì bù gòu a | Dạo này anh ăn khỏe lên hẳn. Từng này gạo có đủ không? |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
yóu qí shì zhuāng wú gū zhuāng kě lián jiàn bù sōu sōu de zòu sǐ nǐĐặc biệt là vẻ giả vờ ngây thơ, đáng thương, cà chớn đáng ghét. Đánh cho chết.

HSK 2
0:03s
wǒ zuò duō le nǐ yào bù yào yì qǐ chī bù liǎoTôi nấu lắm, có muốn ăn cùng không? Thôi.
