Cách dùng "完了我还得下楼给你兑去" (wán le wǒ hái dé xià lóu gěi nǐ duì qù) trong hội thoại tiếng Trung
完了我还得下楼给你兑去
Tôi còn phải xuống dưới đổi cho cô nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 我现在没钱呢 我现在没现金呢 | bú shì wǒ xiàn zài méi qián ne wǒ xiàn zài méi xiàn jīn ne | Ơ, bây giờ tôi không có tiền. Bây giờ tôi không có tiền mặt. |
| 2▶ | 完了我还得下楼给你兑去 | wán le wǒ hái dé xià lóu gěi nǐ duì qù | Tôi còn phải xuống dưới đổi cho cô nữa. |
| 3 | 吃 吃完了 吃完了给你转 不是 吃完给你放 | chī chī wán le chī wán le gěi nǐ zhuǎn bú shì chī wán gěi nǐ fàng | Ăn… ăn xong… tôi chuyển cho cô. À, ăn xong, tôi bỏ tiền |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 3 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
yī huì er zhè ge néng yě gěi wǒ duō fàng diǎn ma hǎo lei xiè xièLát nữa cho tôi cái này nhiều chút nhé. Được. Cảm ơn ạ.

HSK 7
0:03s
wǒ xián qì de bú shì jiān bǐng wǒ xián qì de shì nǐ wèi le yí gè jī dànTôi không chê cái bánh, tôi chê bộ dạng mất mặt của cô

HSK 6
0:03s
chà diǎn guì xià lái qiú lǎo bǎn nà ge chǒu tàisuýt quỳ xuống năn nỉ chủ quán chỉ vì quả trứng.

HSK 4
0:03s
zhēn de hǎo xiāng nǐ yào bù yào cháng cháng wǒ wén wén nǐ wén wénThơm lắm luôn, có muốn nếm thử không? Tôi ngửi thử xem. Anh ngửi thử xem.

HSK 7
0:03s
wǒ yě chī guò le nǐ yào bù xián qì huán gěi nǐTôi cũng cắn rồi. Nếu cô không chê thì trả cho này.

HSK 5
0:03s
tā zhè jié pǐ de qiǎng pò zhèng zhì liáo guò dù le ba(Bệnh sạch sẽ của anh ta bị chữa quá đà rồi à?)

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān zhè me děng bú huì chí dào maNgày nào cô cũng đợi thế này mà không bị muộn à?

HSK 6
0:03s
wǒ měi tiān zuò gōng jiāo chē de shí hòu dōu yǒu yī zhǒng bù xiǎng huó le de chōng dòngNgày nào ngồi xe buýt tôi cũng có xúc động muốn chết đi cho xong.

HSK 4
0:03s
nà yǐ hòu wǒ bù xiǎng huó le wǒ jiù xiǎng xiǎng nǐ lián nǐ dōu néng huó zheVậy sau này lúc nào muốn chết, tôi sẽ nghĩ đến cô. Đến cô còn sống tiếp được,

HSK 6
0:03s
wǒ chī dé bǐ nǐ duō yào tǔ yě shì wǒ tǔ nǐ liǎnTôi ăn nhiều hơn cô. Có nhổ thì cũng là tôi nhổ vào mặt cô.

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me dào nǎ ér dōu shì gěi nǐ gàn kǔ lì huó de fèn aSao tôi đi đến đâu cũng phải làm việc nặng cho anh thế hả?







