Cách dùng "我错了 是我不好" (wǒ cuò le shì wǒ bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

cuòle shìhǎo

Em sai rồi. Là em không tốt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哪有nǎ yǒuĐâu có.
2我错了 是我不好wǒ cuò le shì wǒ bù hǎoEm sai rồi. Là em không tốt.
3我以后不这么问了wǒ yǐ hòu bù zhè me wèn leSau này em sẽ không hỏi như vậy nữa.

More Clips From Episode

Total 243 clips (Page 7 of 13)
李亦非 我真恨死你了
HSK 6
0:03s
lǐ yì fēi wǒ zhēn hèn sǐ nǐ leLý Diệc Phi! Ghét anh quá đi mất!

你黑店啊你
HSK 5
0:03s
nǐ hēi diàn a nǐCô chặt chém quá đấy.

那个 这个我是要干洗的 你放这就行
HSK 3
0:03s
nà ge zhè ge wǒ shì yào gān xǐ de nǐ fàng zhè jiù xíngÀ… Cái đó tôi phải giặt khô. Cô cứ để đó là được.

这些是你衣柜里所有的衣服了吧 你都要拿去干洗啊
HSK 4
0:03s
zhè xiē shì nǐ yī guì lǐ suǒ yǒu de yī fú le ba nǐ dōu yào ná qù gān xǐ aĐây là tất cả quần áo trong tủ của anh. Anh muốn giặt khô hết à?

知道要花多少钱吗 还有那袜子你也要干洗啊
HSK 4
0:03s
zhī dào yào huā duō shǎo qián ma hái yǒu nà wà zi nǐ yě yào gān xǐ aBiết tốn bao nhiêu không? Cả đôi tất kia cũng muốn giặt khô à?

你是没长手还是没长脑子
HSK 6
0:03s
nǐ shì méi zhǎng shǒu hái shì méi zhǎng nǎo ziAnh không có tay hay là không có não?

你看好了 我今天教你怎么用洗衣机
HSK 6
0:03s
nǐ kàn hǎo le wǒ jīn tiān jiào nǐ zěn me yòng xǐ yī jīAnh xem cho kỹ. Hôm nay tôi sẽ dạy anh cách dùng máy giặt.

你这些假名牌都放进去 等会儿等会儿等会儿
HSK 5
0:03s
nǐ zhè xiē jiǎ míng pái dōu fàng jìn qù děng huì er děng huì er děng huì ermấy món hàng nhái này cho hết vào trong. Từ từ.

你怎么判断这些都是假名牌啊
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me pàn duàn zhè xiē dōu shì jiǎ míng pái aSao cô lại phán đoán mấy món này đều là hàng nhái?

但凡都是真的 你至于跟我在这儿合租吗
HSK 6
0:03s
dàn fán dōu shì zhēn de nǐ zhì yú gēn wǒ zài zhè ér hé zū maNếu toàn là hàng hiệu thật anh có đến mức ở ghép với tôi không?

你要是买得起真的 你早搬出去了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì mǎi de qǐ zhēn de nǐ zǎo bān chū qù leNếu anh mua nổi hàng thật thì đã dọn ra ngoài từ lâu rồi.

不过你也真行啊 你这心态够好的
HSK 5
0:03s
bù guò nǐ yě zhēn xíng a nǐ zhè xīn tài gòu hǎo deNhưng anh cũng tài thật đấy. Tâm lý của anh cũng tốt thật.

这些高仿穿得跟正品似的
HSK 5
0:03s
zhè xiē gāo fǎng chuān dé gēn zhèng pǐn shì deMấy món hàng nhái này mặc vào cứ như hàng thật.

省钱 攒钱才是硬道理
HSK 5
0:03s
shěng qián zǎn qián cái shì yìng dào lǐTiết kiệm, dành dụm mới là điều đúng đắn.

你最近是不是脱口秀看多了呀你
HSK 5
0:03s
nǐ zuì jìn shì bú shì tuō kǒu xiù kàn duō le ya nǐDạo này cô xem nhiều talkshow quá à?

先颜色分类 把所有的深色衣服放进去
HSK 5
0:03s
xiān yán sè fēn lèi bǎ suǒ yǒu de shēn sè yī fú fàng jìn qùTrước tiên phải phân loại màu sắc. Cho tất cả quần áo sẫm màu vào trong.

把这个打开 倒洗衣液啊
HSK 4
0:03s
bǎ zhè ge dǎ kāi dào xǐ yī yè aMở cái này ra, đổ nước giặt vào.

后面 把这个水拧开
HSK 7
0:03s
hòu miàn bǎ zhè ge shuǐ níng kāiPhía sau, vặn vòi nước này ra.

不简单吗 大哥
HSK 3
0:03s
bù jiǎn dān ma dà gēĐơn giản không, anh trai?

这么简单的活 还需要我这种高智商人群来干啊
HSK 7
0:03s
zhè me jiǎn dān de huó hái xū yào wǒ zhè zhǒng gāo zhì shāng rén qún lái gàn aViệc đơn giản thế này vẫn cần người có IQ cao như tôi phải làm sao?