Cách dùng "行啊 看你心情不错嘛" (xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò ma) trong hội thoại tiếng Trung
行啊 看你心情不错嘛
xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò ma
Được đấy, xem ra tâm trạng cô tốt ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那再缓你两天 | nà zài huǎn nǐ liǎng tiān | Vậy cho anh ở thêm mấy hôm. |
| 2▶ | 行啊 看你心情不错嘛 | xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò ma | Được đấy, xem ra tâm trạng cô tốt ghê. |
| 3 | 托你的福 最近呢 在事业上有了一点进步 | tuō nǐ de fú zuì jìn ne zài shì yè shàng yǒu le yì diǎn jìn bù | Cũng nhờ anh, gần đây sự nghiệp của tôi cũng có chút khởi sắc. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 1 of 13)
HSK 4
0:03s
bù kě néng wǒ shuì jiào cóng lái dōu bù dǎ hū lū deKhông thể nào. Tôi ngủ chưa từng ngáy.

HSK 5
0:03s
wǒ shàng dà xué nà huì er yě yǒu hěn duō nán shēng zhuī wǒ de hǎo bù hǎoHồi học đại học cũng có rất nhiều nam sinh theo đuổi đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǒ hái zhēn de hěn huái niàn nǐ nà ge shí hòuNói chứ, tớ nhớ cậu của thời đó lắm.

HSK 7
0:03s
yào bù rán wāng ruò hǎi zěn me fèi jìn bā lā zhuī nǐ nà me zhǎng shí jiān neNếu không, sao Uông Nhược Hải phải tốn bao công sức theo đuổi cậu lâu như thế?

HSK 7
0:03s
nǐ yī tiān bù chuō wǒ xīn wō zi nǐ nán shòu shì bú shì méi yǒu méi yǒu méi yǒuNgày nào không chọc ngoáy tớ là không chịu nổi hả? Đâu có.

HSK 5
0:03s
zhè yàng a zán liǎ hē wán kā fēi ne wǒ jiù fù zé dǎ bàn nǐThế này đi. Hai chúng ta uống cà phê xong, tớ sẽ lo khoản ăn diện cho cậu.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè yí gè gè zhǎng de hái méi yǒu wǒ men jiā fáng kè hǎo kànCậu xem, tất cả bọn họ còn chẳng ưa nhìn bằng khách thuê nhà tớ.

HSK 6
0:03s
bào lù le nǐ nèi xīn yī xiē zhēn shí de xiǎng fǎcho thấy một số suy nghĩ thực trong lòng cậu.

HSK 2
0:03s
shì bú shì duì lǐ yì fēi yǒu yì si nǐ hái zhēn xiǎng duō leThích Lý Diệc Phi rồi à? Cậu nghĩ nhiều quá rồi đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài shì duì suǒ yǒu de nán xìng dōu shì ér bù jiànBây giờ tớ nhắm mắt làm ngơ với tất cả đàn ông.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn hē hē hē hē wán le wǒ dài nǐ qù mǎi mǎi mǎi mǎi wán nǐ jiù shuǎng leMau uống đi, uống đi. Uống xong tớ dẫn cậu đi mua sắm. Mua xong là sướng ngay.

HSK 4
0:03s
mǎi wán qīng kōng de shì wǒ de qián bāo shuí tòng shuí zhī dàoMua xong thì ví tớ sạch bách. Đau cỡ nào chỉ có tớ biết.

HSK 4
0:03s
zhè wǒ jiù dé jiào yù jiào yù nǐ le nǐ shì zuò tóu xíng deChuyện này tớ phải chấn chỉnh cậu đấy nhé. Cậu làm ngành ngân hàng đầu tư,

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me néng bù zhī dào mǎi mǎi mǎi hé tóu zī zhī jiān de guān xì nechắc chắn biết rõ mối quan hệ giữa việc mua sắm và đầu tư.





