Cách dùng "行啊 看你心情不错嘛" (xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò ma) trong hội thoại tiếng Trung
行啊 看你心情不错嘛
Được đấy, xem ra tâm trạng cô tốt ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那再缓你两天 | nà zài huǎn nǐ liǎng tiān | Vậy cho anh ở thêm mấy hôm. |
| 2▶ | 行啊 看你心情不错嘛 | xíng a kàn nǐ xīn qíng bù cuò ma | Được đấy, xem ra tâm trạng cô tốt ghê. |
| 3 | 托你的福 最近呢 在事业上有了一点进步 | tuō nǐ de fú zuì jìn ne zài shì yè shàng yǒu le yì diǎn jìn bù | Cũng nhờ anh, gần đây sự nghiệp của tôi cũng có chút khởi sắc. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 5 of 13)
HSK 4
0:03s
nà jiù gǎn jǐn zuò fàn bei fáng dōng wǒ dōu è sǐ leVậy mau nấu cơm đi, chủ nhà. Tôi sắp chết đói rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ ràng wǒ shuā wǎn jiù xíng le xiàn zài hái yā pò wǒ xǐ cài shì baCô bảo tôi rửa bát còn chưa đủ, giờ còn ép tôi rửa rau nữa á?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ xià cì hái gǎn ràng wǒ bāng nǐ xǐ càiNếu như lần sau cô vẫn dám bắt tôi rửa rau giúp cô,

HSK 7
0:03s
nǐ bié ná zhè dōng xī zài zhè ér bǐ huà xià rénCô đừng có múa may cái thứ đó. Ghê lắm.

HSK 4
0:03s
xíng xíng wǒ xǐ nǐ gǎn jǐn shōu qǐ lái kuàiĐược rồi, tôi rửa. Cô mau cất đi. Nhanh lên.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ yào xǐ de dōu ná chū lái a yí gè yí gè xǐĐể tôi lấy hết mấy thứ cần rửa ra. Rửa từng cái một.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì gēn nín shuō le ma nà wǒ zhí jiē gěi tā dǎ diàn huàCon đã nói với mẹ rồi mà. Thế mẹ gọi trực tiếp cho con bé.

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn ba nǐ mā bú huì dǎ rǎo qián fēi deCon yên tâm đi. Mẹ con sẽ không làm phiền Tiền Phi đâu.







