Cách dùng "行行行 听你的" (xíng xíng xíng tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 听你的
Được rồi, nghe cậu tất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不想的话 就继续在这儿纠结桂黎黎吧 | bù xiǎng de huà jiù jì xù zài zhè ér jiū jié guì lí lí ba | Không muốn thì cứ tiếp tục ở đây xoắn xuýt vì Quế Lê Lê đi. |
| 2▶ | 行行行 听你的 | xíng xíng xíng tīng nǐ de | Được rồi, nghe cậu tất. |
| 3 | 房东 房东 借你厕所用一下 来不及了 | fáng dōng fáng dōng jiè nǐ cè suǒ yòng yī xià lái bù jí le | Chủ nhà. Cho mượn nhà vệ sinh một lát. Không kịp nữa rồi. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 11 of 13)
HSK 7
0:03s
wǒ fā xiàn wǒ zhè láo lù mìng chún shǔ zì jǐ qiàn de shuí yě yuàn bù liǎoTôi phát hiện cái số vất vả của mình hoàn toàn do tự chuốc lấy, chẳng trách ai được.

HSK 5
0:03s
yǐ hòu wǒ kě yǐ bāng nǐ zuò jiā wù yě kě yǐ bāng nǐ sǎo dì xǐ wǎnSau này tôi có thể làm việc nhà giúp anh, cũng có thể giúp anh quét nhà, rửa bát,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào ma zhè shì wǒ xiǎo shí hòu mǎi deCô biết không, con này tôi mua hồi nhỏ đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu néng mǎi wǒ xiǎo shí hòu jiù bù néng mǎi leHồi nhỏ anh mua nổi thì hồi nhỏ tôi không mua nổi chắc?

HSK 7
0:03s
xiǎo shí hòu rén shǒu dōu yǒu yí gè yǒu shén me yuán fēn deHồi nhỏ ai chẳng có một con, có duyên gì chứ.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shàng nǎ ér nòng nà me duō xiàn jīn wǎng lǐ fàng aTôi lấy đâu ra nhiều tiền mặt thế để bỏ vào đây?

HSK 7
0:03s
wǒ cái néng róng rěn nǐ zài zhè ge jiā lǐ miàn huò huòtôi mới chịu đựng được việc anh phá hoại cái nhà này.

HSK 6
0:03s
nǐ ne yě bù yòng fèi jìn xīn sī zhǎo jǐn gè zhǒng lǐ yóuAnh cũng không cần vắt óc tìm đủ lý do

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng hěn xǐ huān kàn wǒ zuò jiā wù yaanh có vẻ rất thích nhìn tôi làm việc nhà nhỉ?

HSK 7
0:03s
hú shuō shén me ne nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng kàn jiàn wǒ kàn nǐ zuò zuò jiā wù leLải nhải gì vậy? Con mắt nào của cô thấy tôi nhìn cô… làm… làm việc nhà hả?

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng suàn wán le ba suàn wán le chī fàn baĐược. Tính xong chưa? Xong rồi thì ăn cơm.






