Cách dùng "行行行 听你的" (xíng xíng xíng tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

xíngxíngxíng tīngde

Được rồi, nghe cậu tất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不想的话 就继续在这儿纠结桂黎黎吧bù xiǎng de huà jiù jì xù zài zhè ér jiū jié guì lí lí baKhông muốn thì cứ tiếp tục ở đây xoắn xuýt vì Quế Lê Lê đi.
2行行行 听你的xíng xíng xíng tīng nǐ deĐược rồi, nghe cậu tất.
3房东 房东 借你厕所用一下 来不及了fáng dōng fáng dōng jiè nǐ cè suǒ yòng yī xià lái bù jí leChủ nhà. Cho mượn nhà vệ sinh một lát. Không kịp nữa rồi.

More Clips From Episode

Total 243 clips (Page 13 of 13)
尤其是装无辜装可怜 贱不嗖嗖的 揍死你
HSK 7
0:03s
yóu qí shì zhuāng wú gū zhuāng kě lián jiàn bù sōu sōu de zòu sǐ nǐĐặc biệt là vẻ giả vờ ngây thơ, đáng thương, cà chớn đáng ghét. Đánh cho chết.

我做多了你要不要一起吃 不了
HSK 2
0:03s
wǒ zuò duō le nǐ yào bù yào yì qǐ chī bù liǎoTôi nấu lắm, có muốn ăn cùng không? Thôi.

你也想与我共进晚餐
HSK 4
0:03s
nǐ yě xiǎng yǔ wǒ gòng jìn wǎn cāncô cũng muốn ăn tối cùng tôi,