Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行行行 听你的" (xíng xíng xíng tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

行行行 听你的

xíng xíng xíng tīng nǐ de

Được rồi, nghe cậu tất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不想的话 就继续在这儿纠结桂黎黎吧bù xiǎng de huà jiù jì xù zài zhè ér jiū jié guì lí lí baKhông muốn thì cứ tiếp tục ở đây xoắn xuýt vì Quế Lê Lê đi.
2行行行 听你的xíng xíng xíng tīng nǐ deĐược rồi, nghe cậu tất.
3房东 房东 借你厕所用一下 来不及了fáng dōng fáng dōng jiè nǐ cè suǒ yòng yī xià lái bù jí leChủ nhà. Cho mượn nhà vệ sinh một lát. Không kịp nữa rồi.

More Clips From Episode

Total 243 clips (Page 4 of 13)
这么多书看得完吗你
HSK 2
0:03s
zhè me duō shū kàn dé wán ma nǐNhiều sách thế này có đọc hết nổi không vậy?

是不是很沉啊 来 我帮你 不用不用不用
HSK 5
0:03s
shì bú shì hěn chén a lái wǒ bāng nǐ bù yòng bù yòng bù yòngCó nặng lắm không? Để tôi giúp. Không cần.

我自己搬 我自己搬 你坐在那儿 不用不用不用
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ bān wǒ zì jǐ bān nǐ zuò zài nà ér bù yòng bù yòng bù yòngTôi tự bê được. Anh ngồi đó đi. Không cần đâu.

像他一个那么傲娇 生活不能自理的大少爷
HSK 7
0:03s
xiàng tā yí gè nà me ào jiāo shēng huó bù néng zì lǐ de dà shào yéĐến tên cậu ấm kiêu ngạo, không thể tự lo liệu cuộc sống như anh ta

传球 传传传
HSK 5
0:03s
chuán qiú chuán chuán chuánChuyền bóng. Chuyền.

吓死我了 一惊一乍的
HSK 6
0:03s
xià sǐ wǒ le yī jīng yī zhà deHết hồn! Cứ hét làm giật cả mình!

看什么呢 背着我
HSK 1
0:03s
kàn shén me ne bèi zhe wǒXem gì mà phải giấu thế.

手术过了 公司的人上午就去看过了
HSK 5
0:03s
shǒu shù guò le gōng sī de rén shàng wǔ jiù qù kàn guò lePhẫu thuật xong rồi. Mọi người ở công ty sáng nay có đến thăm.

行 何主管平时没少照顾我
HSK 7
0:03s
xíng hé zhǔ guǎn píng shí méi shǎo zhào gù wǒĐược. Bình thường quản lý Hà cũng giúp đỡ tớ rất nhiều.

那你把医院地址发我吧
HSK 4
0:03s
nà nǐ bǎ yī yuàn dì zhǐ fā wǒ baCậu gửi địa chỉ bệnh viện cho tớ nhé.

又要出去啊
HSK 2
0:03s
yòu yào chū qù aLại ra ngoài à?

我打电话你不都听见了吗
HSK 1
0:03s
wǒ dǎ diàn huà nǐ bù dōu tīng jiàn le maAnh nghe thấy tôi nói chuyện điện thoại rồi còn gì?

那你什么时候回来呀 答应好给我做几道硬菜呢
HSK 5
0:03s
nà nǐ shén me shí hòu huí lái ya dā yìng hǎo gěi wǒ zuò jǐ dào yìng cài neVậy khi nào cô về? Đã hứa làm cho tôi mấy món xịn xò rồi đấy.

我为了你几道硬菜 我推了八个局今晚
HSK 5
0:03s
wǒ wèi le nǐ jǐ dào yìng cài wǒ tuī le bā gè jú jīn wǎnVì mấy món đó của cô, tối nay tôi từ chối tám cuộc hẹn.

你放心吧 晚饭前准回来 你就这么空手去呀
HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǎn fàn qián zhǔn huí lái nǐ jiù zhè me kōng shǒu qù yaAnh yên tâm đi. Tôi sẽ về trước bữa tối. Cô cứ thế mà đi tay không à?

我去附近的花店 去买个花篮去
HSK 3
0:03s
wǒ qù fù jìn de huā diàn qù mǎi gè huā lán qùTôi đến cửa hàng hoa gần đây mua lấy một giỏ.

晚饭前准回来
HSK 4
0:03s
wǎn fàn qián zhǔn huí láiVề trước bữa tối.

你给我换五百现金呗 我转你微信
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ huàn wǔ bǎi xiàn jīn bei wǒ zhuǎn nǐ wēi xìnĐổi cho anh 500 tiền mặt với. Anh chuyển WeChat.

花不完你就给我好好做饭
HSK 4
0:03s
huā bù wán nǐ jiù gěi wǒ hǎo hǎo zuò fànĐược tiêu xả láng thì ngoan ngoãn nấu cho tôi…

大哥 在这儿躺一天啊
HSK 4
0:03s
dà gē zài zhè ér tǎng yī tiān aAnh trai. Nằm lì ở đây cả ngày à?