Cách dùng "行行行 听你的" (xíng xíng xíng tīng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 听你的
Được rồi, nghe cậu tất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不想的话 就继续在这儿纠结桂黎黎吧 | bù xiǎng de huà jiù jì xù zài zhè ér jiū jié guì lí lí ba | Không muốn thì cứ tiếp tục ở đây xoắn xuýt vì Quế Lê Lê đi. |
| 2▶ | 行行行 听你的 | xíng xíng xíng tīng nǐ de | Được rồi, nghe cậu tất. |
| 3 | 房东 房东 借你厕所用一下 来不及了 | fáng dōng fáng dōng jiè nǐ cè suǒ yòng yī xià lái bù jí le | Chủ nhà. Cho mượn nhà vệ sinh một lát. Không kịp nữa rồi. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 6 of 13)
HSK 5
0:03s
nà ge xīn fáng zi zhuāng xiū ne yù dào diǎn wèn tí zhèng zài fǎn gōng neNhà mới đang sửa thì gặp chút vấn đề, đang phải sửa lại.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì gāng hǎo huàn xīn gōng zuò ma yě dé huàn yí gè shàng dàng cì de dì fāngVừa hay con cũng mới đổi công việc mới, phải chuyển sang chỗ tử tế hơn,

HSK 6
0:03s
jīng cháng lái kè rén shén me de zhè yàng yě yǒu miàn zithường xuyên có khách khứa đến chơi. Thế mới có thể diện.

HSK 3
0:03s
nà ge lái rén le mā wǒ xiān bù gēn nǐ shuō le aCó khách đến, mẹ ạ. Con tắt máy nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men liǎng gè fēn shǒu zhī hòu jiù méi yǒu lián xì guòSau khi chia tay, bọn anh không liên lạc nữa.

HSK 3
0:03s
tā zài zán men gōng sī zhè duàn shí jiān wǒ men méi yǒu fā guò wēi xìnThời gian này cô ấy ở công ty chúng ta, bọn anh chưa từng nhắn tin WeChat,

HSK 5
0:03s
nà nǐ qù xiū xī huì er ba nǐ zhè yàng bào zhe wǒ wǒ yě méi fǎ qiè yaVậy em đi nghỉ ngơi một lát đi. Em cứ ôm anh thế này, anh không thái được.

HSK 3
0:03s
shàng cì nǐ bú shì bāng wǒ dǎ sǎo le yī cì fáng jiān maLần trước cô giúp tôi dọn dẹp phòng một lần.

HSK 7
0:03s
nǐ bié huà lǐ yǒu huà de xiū xiǎng zài ràng wǒ gěi nǐ dǎ sǎo leAnh khỏi phải nói bóng gió. Đừng hòng bắt tôi dọn hộ lần nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì wú suǒ wèi luàn diǎn jiù luàn diǎn beiTôi thì sao cũng được, bừa bộn một chút cũng chẳng sao.

HSK 1
0:03s
xiǎo qiáng nǐ nǐ shuō wǒ fáng jiān lǐ yǒu xiǎo qiángGián á? Anh… anh bảo trong phòng có gián hả?

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ gēn xiǎo qiáng shì kě yǐ yī kuài shēng cún deDù sao tôi và bọn gián có thể cùng tồn tại với nhau.

HSK 6
0:03s
tā men dōu shì xiōng dì ma xǐ huān luàn pǎo jiù luàn pǎo bei wǒ wú suǒ wèi deChúng đều là anh em cả, thích chạy đâu thì chạy, tôi không quan tâm.





