Cách dùng "莫不是又有心上人了" (mò bú shì yòu yǒu xīn shàng rén le) trong hội thoại tiếng Trung
莫不是又有心上人了
chẳng lẽ lại có người thương rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:00
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵主这次在人间久留 | líng zhǔ zhè cì zài rén jiān jiǔ liú | Lần này linh chủ ở lại nhân gian lâu như vậy, |
| 2▶ | 莫不是又有心上人了 | mò bú shì yòu yǒu xīn shàng rén le | chẳng lẽ lại có người thương rồi? |
| 3 | 那右丞可要伤心了 | nà yòu chéng kě yào shāng xīn le | Vậy thì hữu thừa sẽ phải đau lòng rồi. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
tān xīn bù zú mù guāng duǎn qiǎn lǔ mǎng yú chǔnLòng tham không đáy, tầm nhìn thiển cận, lỗ mãng, ngu xuẩn.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè wàn líng dēng gěi nǐ yě wèi cháng bù kěta giao đèn Vạn Linh cho ngươi cũng không phải không được.

HSK 7
0:03s
zhè shì shàng nǎ yǒu líng bù xiǎng chēng wáng deTrên đời này, làm gì có linh nào không muốn xưng vương?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
cái huàn dé le nǐ men de róng huá fù guì hé nǐ de píng bù qīng yúnmới đổi được vinh hoa phú quý của các ngươi và tiền đồ rộng mở của ngươi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cì zěn me zhè me tīng huà jiào nǐ qù gàn má nǐ jiù qù gàn máSao lần này ngươi nghe lời vậy, bảo ngươi làm gì là làm đó?




