Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那可是十分了得呀" (nà kě shì shí fēn liǎo de ya) trong hội thoại tiếng Trung

那可是十分了得呀

nà kě shì shí fēn liǎo de ya

ghê gớm lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听说伊里尔老爷 辨金辨宝的本事tīng shuō yī lǐ ěr lǎo yé biàn jīn biàn bǎo de běn shìNghe nói năng lực phân biệt vàng, báu vật của Y Lý Nhĩ lão gia
2那可是十分了得呀nà kě shì shí fēn liǎo de yaghê gớm lắm.
3若是被老爷鉴出真品 他还会斥重金买下ruò shì bèi lǎo yé jiàn chū zhēn pǐn tā hái huì chì zhòng jīn mǎi xiàNếu được lão gia giám định ra hàng thật, ông ấy còn mua lại giá cao.

More Clips From Episode

Total 51 clips (Page 2 of 3)
那你唤他他又不应
HSK 7
0:03s
nà nǐ huàn tā tā yòu bù yīngvậy ngài có gọi hắn cũng không đáp.

我这嘴怎么不受控制了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè zuǐ zěn me bù shòu kòng zhì leSao miệng mình không điều khiển được?

把他的剑给我玩吗 滚
HSK 6
0:03s
bǎ tā de jiàn gěi wǒ wán ma gǔncho ta chơi kiếm của hắn không? Cút.

你是殿主还是我是殿主
HSK 2
0:03s
nǐ shì diàn zhǔ hái shì wǒ shì diàn zhǔNgươi là điện chủ hay ta là điện chủ?

你还敢命令我做事 殿主 我错了 我错了
HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn mìng lìng wǒ zuò shì diàn zhǔ wǒ cuò le wǒ cuò leNgươi còn dám sai ta làm việc à? Điện chủ, ta sai rồi, ta sai rồi.

小少爷 没事吧 太危险了 没事吧 你们小心一点
HSK 4
0:03s
xiǎo shào yé méi shì ba tài wēi xiǎn le méi shì ba nǐ men xiǎo xīn yì diǎnTiểu thiếu gia không sao chứ? - Nguy hiểm quá. - Không sao chứ? Mọi người cẩn thận vào.

怕是受了诅咒啊
HSK 3
0:03s
pà shì shòu le zǔ zhòu aCó khi trúng lời nguyền rồi nhỉ?

北崇王庭里 没有人不认识他
HSK 1
0:03s
běi chóng wáng tíng lǐ méi yǒu rén bù rèn shí tāTrong vương đình Bắc Sùng, không ai không biết hắn.

再等下去 可就成望夫石了
HSK 6
0:03s
zài děng xià qù kě jiù chéng wàng fū shí leCứ đợi mãi sẽ thành hòn vọng phu đấy.

思慕她何曾约束过我
HSK 6
0:03s
sī mù tā hé zēng yuē shù guò wǒTư Mộ nào từng ràng buộc ta.

怎么每天跟怨妇一般
HSK 3
0:03s
zěn me měi tiān gēn yuàn fù yì bānSao cứ như oán phụ suốt ngày thế?

莫不是又有心上人了
HSK 3
0:03s
mò bú shì yòu yǒu xīn shàng rén lechẳng lẽ lại có người thương rồi?

你打算拖到什么时候啊
HSK 6
0:03s
nǐ dǎ suàn tuō dào shén me shí hòu aCô định kéo dài đến khi nào?

我听说这路达 自十岁上京之后 就再也没有回来过
HSK 4
0:03s
wǒ tīng shuō zhè lù dá zì shí suì shàng jīng zhī hòu jiù zài yě méi yǒu huí lái guòTa nghe nói từ khi Lộ Đạt lên kinh vào năm mười tuổi, đã không bao giờ quay về nữa.

还是怕连这个儿子 都失去了
HSK 4
0:03s
hái shì pà lián zhè ge ér zi dōu shī qù lehay là sợ mất luôn cả đứa con này?

你和宋兴雨 耍什么花招
HSK 7
0:03s
nǐ hé sòng xīng yǔ shuǎ shén me huā zhāongươi và Tống Hưng Vũ giở trò gì.

这剑我不要了 我有事先走了
HSK 6
0:03s
zhè jiàn wǒ bú yào le wǒ yǒu shì xiān zǒu leTa không cần thanh kiếm này nữa, ta có việc, đi trước đây.

我现在一只手 就能把你们俩人 都抱住了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yī zhī shǒu jiù néng bǎ nǐ men liǎ rén dōu bào zhù lebây giờ một tay con cũng có thể ôm được cả hai người rồi.

你们口口声声说爱我
HSK 1
0:03s
nǐ men kǒu kǒu shēng shēng shuō ài wǒHai người luôn miệng nói yêu con,

你不是承诺过我 要跟我相依为命吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì chéng nuò guò wǒ yào gēn wǒ xiāng yī wéi mìng maChẳng phải người đã hứa với con sẽ nương tựa lẫn nhau sao?