Cách dùng "我还是头一次见" (wǒ hái shì tóu yī cì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我还是头一次见
ta mới thấy lần đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
8:51
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能和这么强的灵交易 | néng hé zhè me qiáng de líng jiāo yì | Có thể giao dịch với linh mạnh như vậy, |
| 2▶ | 我还是头一次见 | wǒ hái shì tóu yī cì jiàn | ta mới thấy lần đầu. |
| 3 | 谁说我奉他为主了 | shuí shuō wǒ fèng tā wéi zhǔ le | Ai nói ta tôn hắn làm chủ? |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn mìng lìng wǒ zuò shì diàn zhǔ wǒ cuò le wǒ cuò leNgươi còn dám sai ta làm việc à? Điện chủ, ta sai rồi, ta sai rồi.

HSK 4
0:03s
xiǎo shào yé méi shì ba tài wēi xiǎn le méi shì ba nǐ men xiǎo xīn yì diǎnTiểu thiếu gia không sao chứ? - Nguy hiểm quá. - Không sao chứ? Mọi người cẩn thận vào.

HSK 1
0:03s
běi chóng wáng tíng lǐ méi yǒu rén bù rèn shí tāTrong vương đình Bắc Sùng, không ai không biết hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tīng shuō zhè lù dá zì shí suì shàng jīng zhī hòu jiù zài yě méi yǒu huí lái guòTa nghe nói từ khi Lộ Đạt lên kinh vào năm mười tuổi, đã không bao giờ quay về nữa.

HSK 6
0:03s
zhè jiàn wǒ bú yào le wǒ yǒu shì xiān zǒu leTa không cần thanh kiếm này nữa, ta có việc, đi trước đây.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yī zhī shǒu jiù néng bǎ nǐ men liǎ rén dōu bào zhù lebây giờ một tay con cũng có thể ôm được cả hai người rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì chéng nuò guò wǒ yào gēn wǒ xiāng yī wéi mìng maChẳng phải người đã hứa với con sẽ nương tựa lẫn nhau sao?











