Cách dùng "这些都得到了 又有何意义啊" (zhè xiē dōu dé dào le yòu yǒu hé yì yì a) trong hội thoại tiếng Trung
这些都得到了 又有何意义啊
Có được hết những thứ đó thì có ý nghĩa gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
33:14
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵都无法感知享受 | líng dōu wú fǎ gǎn zhī xiǎng shòu | linh đều không thể cảm nhận, hưởng thụ được. |
| 2▶ | 这些都得到了 又有何意义啊 | zhè xiē dōu dé dào le yòu yǒu hé yì yì a | Có được hết những thứ đó thì có ý nghĩa gì? |
| 3 | 既然不是个金贵的位置 | jì rán bú shì gè jīn guì de wèi zhì | Đã không phải vị trí cao quý gì |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì chéng nuò guò wǒ yào gēn wǒ xiāng yī wéi mìng maChẳng phải người đã hứa với con sẽ nương tựa lẫn nhau sao?

HSK 7
0:03s
tān xīn bù zú mù guāng duǎn qiǎn lǔ mǎng yú chǔnLòng tham không đáy, tầm nhìn thiển cận, lỗ mãng, ngu xuẩn.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè wàn líng dēng gěi nǐ yě wèi cháng bù kěta giao đèn Vạn Linh cho ngươi cũng không phải không được.

HSK 7
0:03s
zhè shì shàng nǎ yǒu líng bù xiǎng chēng wáng deTrên đời này, làm gì có linh nào không muốn xưng vương?

HSK 1
0:03s
cái huàn dé le nǐ men de róng huá fù guì hé nǐ de píng bù qīng yúnmới đổi được vinh hoa phú quý của các ngươi và tiền đồ rộng mở của ngươi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cì zěn me zhè me tīng huà jiào nǐ qù gàn má nǐ jiù qù gàn máSao lần này ngươi nghe lời vậy, bảo ngươi làm gì là làm đó?




