Cách dùng "你们姐妹情深" (nǐ men jiě mèi qíng shēn) trong hội thoại tiếng Trung
你们姐妹情深
Tỷ muội các ngươi gắn bó là thế,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:48
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你到底要我姐姐做什么? | nǐ dào dǐ yào wǒ jiě jiě zuò shén me ? | Rốt cuộc ngươi bắt tỷ ấy làm gì? |
| 2▶ | 你们姐妹情深 | nǐ men jiě mèi qíng shēn | Tỷ muội các ngươi gắn bó là thế, |
| 3 | 为何不去问她呢? | wèi hé bù qù wèn tā ne ? | sao không đi mà hỏi cô ta? |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
yì bān wǔ xíng quē shén me jiù bǔ shén meThường thì ngũ hành thiếu gì sẽ đặt tên bù nấy.

HSK 7
0:03s
yì bǎi duō nián guò qù le nǐ zhè ge lǎo yāo guàiHơn trăm năm rồi, lão yêu quái như ngươi

HSK 5
0:03s
ér qiě yí dàn duì fāng duì nǐ yǒu suǒ fáng bèiHơn nữa một khi đối phương đã đề phòng ngươi,

HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè dì fāng qù le jiù bù nán guò leVậy ta đưa cô đến một nơi, đến đó sẽ hết đau lòng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nà ge liǎn shàng zǒng shì guà zhe xiàoTa muốn gặp Ký Linh ấm áp lương thiện,

HSK 1
0:03s
shū bù zhī nǐ cí bēi jǐn shī 、 shén gé wú cúnđâu biết ngươi đã đánh mất lòng từ bi, chẳng còn phẩm cách thần thánh.












