Cách dùng "揪出那个球场骗子的事 我都听她说了" (jiū chū nà ge qiú chǎng piàn zi de shì wǒ dōu tīng tā shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

jiūchūgeqiúchǎngpiànzideshì dōutīngshuōle

chuyện thầy giúp cô ấy vạch mặt tên lừa đảo ở sân bóng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:07
wǒ bǐ tā men dōu gèng zǎo rèn shí nǐ nǐ bāng xiǎo lín lǎo shī

我比他们都更早认识你 你帮小林老师

em quen thầy sớm hơn bọn họ. Em nghe cô Tiểu Lâm kể

LINE 0209:10
PLAYING SCENE
jiū chū nà ge qiú chǎng piàn zi de shì wǒ dōu tīng tā shuō le

揪出那个球场骗子的事 我都听她说了

chuyện thầy giúp cô ấy vạch mặt tên lừa đảo ở sân bóng rồi.

LINE 0309:14
qí shí zài yù dào nǐ zhī qián wǒ yǒu hěn zhǎng yī duàn shí jiān dōu

其实在遇到你之前 我有很长一段时间都

Thật ra trước khi gặp thầy, có một khoảng thời gian rất dài,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp09:10
TMDB ID285143