Cách dùng "那咱们中午吃个火锅庆祝一下" (nà zán men zhōng wǔ chī gè huǒ guō qìng zhù yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenzhōngchīhuǒguōqìngzhùxià

♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ thì trưa nay chúng ta ăn lẩu chúc mừng đi. ♪ Mọi cảnh ngộ bên cạnh em ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:34
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī jì rán jiào liàn bù zǒu le

谢谢小林老师 既然教练不走了

♪ Thời cuộc rồi sẽ đổi thay đúng hẹn ♪ Cảm ơn cô Tiểu Lâm. ♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ Nếu huấn luyện viên không đi

LINE 0232:37
PLAYING SCENE
zán
men
zhōng
chī
huǒ
guō
qìng
zhù
xià

♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ thì trưa nay chúng ta ăn lẩu chúc mừng đi. ♪ Mọi cảnh ngộ bên cạnh em ♪

LINE 0332:39
kě yǐ a hǎo jiǔ méi chī huǒ guō le jì rán nǐ tí de jiù ràng nǐ lái qǐng kè

可以啊 好久没吃火锅了 既然你提的就让你来请客

♪ Mọi cảnh ngộ bên cạnh em ♪ - Được đó. - Lâu rồi không ăn lẩu. ♪ Tôi từ bỏ lối xưa ♪ Cậu đã nhắc tới thì cậu mời đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp32:37
TMDB ID285143