Cách dùng "我是那个最应该信任他的人 但我没有" (wǒ shì nà ge zuì yīng gāi xìn rèn tā de rén dàn wǒ méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我是那个最应该信任他的人 但我没有
tôi nên là người tin cậu ấy nhất. Nhưng tôi không làm vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:25
zài在
suǒ所
yǒu有
rén人
dōu都
bù不
xìn信
rèn任
tā他
de的
shí时
hòu候
“Khi tất cả mọi người đều không tin cậu ấy,”
LINE 0219:31
PLAYING SCENEwǒ shì nà ge zuì yīng gāi xìn rèn tā de rén dàn wǒ méi yǒu
我是那个最应该信任他的人 但我没有
“tôi nên là người tin cậu ấy nhất. Nhưng tôi không làm vậy.”
LINE 0319:38
wǒ我
jū居
rán然
huái怀
yí疑
tā他
“Thậm chí tôi còn nghi ngờ cậu ấy.”
Show Information