Cách dùng "怕也是凶多吉少了" (pà yě shì xiōng duō jí shǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
怕也是凶多吉少了
pà yě shì xiōng duō jí shǎo le
E là cũng lành ít dữ nhiều rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
11:16
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 同志 我侄女有没有消息了? | tóng zhì wǒ zhí nǚ yǒu méi yǒu xiāo xī le ? | Đồng chí à, đã có tin tức gì về cháu gái tôi chưa? |
| 2▶ | 怕也是凶多吉少了 | pà yě shì xiōng duō jí shǎo le | E là cũng lành ít dữ nhiều rồi. |
| 3 | 这个女娃子命也太苦了 | zhè ge nǚ wá zi mìng yě tài kǔ le | Số con bé này khổ thật đấy. |
More Clips From Episode
Total 22 clips (Page 1 of 2)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge suǒ wèi de zhǐ shàng tán bīng athứ lý thuyết suông này của cậu vẫn áp dụng được vào thực tế

HSK 4
0:03s
sān tiān bú dào jiù gěi pò le yě tài shùn lì lemà chưa đầy ba ngày đã phá xong thì suôn sẻ quá.

HSK 7
0:03s
zhǐ yào fēng suǒ hé wéi jiù néng yī wǎng dǎ jìnchỉ cần bao vây là có thể tóm gọn. Chúng ta chỉ có mấy người,

HSK 7
0:03s
bào gào zōu jú zuó wǎn jiā bān áo dà yè le kùn dé shí zài zhēng bù kāi yǎn leBáo cáo trưởng công an, đêm qua tôi tăng ca thức đêm, buồn ngủ díu cả mắt!

HSK 7
0:03s
jì rán nǐ men duì zhǎng yòng rén tóu dān bǎoNếu đội trưởng các cậu lấy tính mạng đảm bảo,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tā zhěng sǐ bù tóng yì yìng shì bàng dǎ yuān yāngquyết không đồng ý, rẽ thúy chia uyên,

HSK 7
0:03s
wǒ yǎng de kě shì gè hái zi bú shì rén mú gǒu yàng de yāo guàiBố nuôi con nuôi cái, chứ không nuôi loại nửa người nửa ngợm.

HSK 7
0:03s
rén bù rén guǐ bù guǐ shì wǒ guǎn tā guǎn duō le ma ?Người không ra người, ngợm không ra ngợm. Tôi kiểm soát nó quá à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ gěi tā dǎ xià de tóng zi gōng nà bǐ nǐ hái lüè shèng yī chóu neNền tảng tôi dạy cho từ nhỏ còn nhỉnh hơn cậu một chút đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
má fán nǐ kàn néng bù néng gěi wǒ men liǎ chā gè duìAnh xem có thể ưu tiên cho hai chúng tôi không?

HSK 5
0:03s
- jué duì bù yǔn xǔ zǒu hòu mén - xiǎo dekhông được phép đi cửa sau. - Biết rồi. - Cảnh sát Nhiễm.