Cách dùng "你是不是把我给拉黑了" (nǐ shì bú shì bǎ wǒ gěi lā hēi le) trong hội thoại tiếng Trung
你是不是把我给拉黑了
nǐ shì bú shì bǎ wǒ gěi lā hēi le
Có phải anh chặn tôi rồi không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你说的 我给你打电话了 你都不接 你打过吗 | kàn nǐ shuō de wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà le nǐ dōu bù jiē nǐ dǎ guò ma | Nghe anh nói kìa, tôi gọi điện cho anh rồi, anh cũng không nghe. Anh có gọi à? |
| 2▶ | 你是不是把我给拉黑了 | nǐ shì bú shì bǎ wǒ gěi lā hēi le | Có phải anh chặn tôi rồi không? |
| 3 | 走走走 吃点东西 | zǒu zǒu zǒu chī diǎn dōng xī | Đi, đi, đi, đi ăn chút gì đi. |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè ge ne bù néng nǐ zhī dào wǒ zhī dàoCái mà cậu nói không thể để cậu biết, tôi biết

HSK 5
0:03s
nào dé bù gěi miàn zi huì bú huì rě huò anếu gây lớn chuyện, không nể mặt thì liệu có gây họa không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù bù chàng gāo diào shuō diǎn shí zài deVậy thì chúng ta không phách lối nữa mà nói chuyện thực tế đi.

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnTốt. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā dōu qù dǎ zhāo hū dào nà ér jiù kuāng kuāng yī dùn dǎnhững người từng đắc tội. Khi đến nơi thì đập phá liên tục.

HSK 5
0:03s
kě yǐ jì xù kāi zhǎn gōng zuò wǒ gāng hé shěng sǎo hēi bàn tōng le qìcó thể tiếp tục triển khai công tác. Tôi vừa mới trao đổi tin với Phòng diệt trừ tội phạm.

HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ men gàn bú shì qū cái le maCháu đi theo bọn chú thì uổng phí nhân tài quá.

HSK 1
0:03s
nǐ shì tā ér zi tā néng kàn bù shàng nǐ maCháu là con trai của ông ấy, sao ông ấy lại coi thường cháu được.

HSK 7
0:03s
zhēn shì nǐ a dà shū dà shū nǐ yě zài zhè ér chī neLà chú sao? - Chú. - Chú cũng ăn ở đây ạ?





