Cách dùng "雨过地皮湿 摆摆样子得了" (yǔ guò dì pí shī bǎi bǎi yàng zi dé le) trong hội thoại tiếng Trung
雨过地皮湿 摆摆样子得了
trời mưa nên đất ướt, chỉ ra vẻ mà thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
0:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 省里派人来京海 也不是一次两次了 就是一阵风 | shěng lǐ pài rén lái jīng hǎi yě bú shì yī cì liǎng cì le jiù shì yī zhèn fēng | Tỉnh cử người đến Kinh Hải cũng chẳng phải lần một, lần hai rồi. Cũng chỉ là một cơn gió, |
| 2▶ | 雨过地皮湿 摆摆样子得了 | yǔ guò dì pí shī bǎi bǎi yàng zi dé le | trời mưa nên đất ướt, chỉ ra vẻ mà thôi. |
| 3 | 你说这个呢 不能你知道我知道 | nǐ shuō zhè ge ne bù néng nǐ zhī dào wǒ zhī dào | Cái mà cậu nói không thể để cậu biết, tôi biết |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
yīng gāi shì nǐ bié yīng gāi nǐ zhēn de hǎo hǎo xiǎng yī xiǎngchắc là... Anh đừng có chắc là nữa, anh nghĩ kỹ lại đi.

HSK 4
0:03s
tā men yuè jǐn zhāng shuō míng tā men yuè yǒu wèn tíBọn họ càng căng thẳng chứng tỏ bọn họ càng có vấn đề.

HSK 5
0:03s
zhè yàng de fēi cháng shí qī wǒ què shí yīng gāi bì bì xiánTrong thời kỳ đặc biệt này đúng là tôi nên tránh hiềm nghi.

HSK 6
0:03s
nǐ shǒu xià chū liǎo shì qíng yī yàng lián lěi dào nǐ maCấp dưới của anh xảy ra chuyện thì cũng sẽ liên lụy đến anh thôi.

HSK 7
0:03s
zhè ge jiǎng tiān zhè me duō nián gēn zán men guò bù qùBao nhiêu năm nay tên Tưởng Thiên này vẫn đối đầu với chúng ta.

HSK 2
0:03s
néng bù néng dǎ kāi mén ràng wǒ tòu tòu qì acó thể mở cửa ra cho tôi đỡ ngột ngạt được không?

HSK 7
0:03s
zǒu ràng tā men kàn kàn shuí cái shì jīng hǎi de lǎo dàĐi thôi, cho bọn họ xem ai mới là đại ca của Kinh Hải.

HSK 5
0:03s
ān kē zhǎng yào wǒ shuō nǐ yě tài bù gòu yì si le[Ban trưởng An,] [anh thật là không nghĩa khí chút nào.]

HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de xīn wén nǐ dōu bù dì yí gè tōng zhī wǒ[Xảy ra chuyện lớn như vậy] [mà anh không báo cho tôi biết đầu tiên.]

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì wǒ men dān wèi xuān chuán kē maTôi là trưởng Ban Tuyên truyền của đơn vị tôi mà.

HSK 6
0:03s
nǐ dàng tiān zhuā wǒ de rén dàng tiān jiù dé fàngAnh bắt người của tôi ngày nào thì phải thả ra ngay trong ngày đó.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng ràng tā men qiān zhe wǒ men de bí zi zǒuChúng ta không thể để bọn chúng dắt mũi chúng ta được.

HSK 6
0:03s
shì wú zuì shì fàng de huà nà bù jiù zhēn xiàng dà bái le mađược phán vô tội và được thả ra thì chẳng phải là sự thật đã rõ ràng rồi sao?

HSK 4
0:03s
wú kě fèng gào gè wèi jì zhě péng yǒu men qǐng huí ba zěn me huí shìKhông thể trả lời. Thưa các bạn phóng viên, xin hãy về đi. Chuyện gì thế này?

HSK 7
0:03s
zhè shén me yě méi shuō duì a bù gěi wǒ men yí gè jiāo dàiKhông chịu nói cái gì hết. Đúng vậy. Không cho chúng ta câu trả lời.

HSK 7
0:03s
jiào yù zhěng dùn zán men zì jǐ de duì wǔ nǐ xiǎng qīng chǔ le magiáo dục chỉnh đốn đội ngũ của chính chúng ta. Anh đã nghĩ kĩ chưa?



