Cách dùng "她很勇敢" (tā hěn yǒng gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
她很勇敢
tā hěn yǒng gǎn
Mẹ con rất dũng cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是担心她吗 | nǐ shì dān xīn tā ma | Con đang lo cho mẹ con à? |
| 2▶ | 她很勇敢 | tā hěn yǒng gǎn | Mẹ con rất dũng cảm. |
| 3 | 这个事干得可以说是非常牛 | zhè ge shì gàn dé kě yǐ shuō shì fēi cháng niú | Cô ấy cực kỳ giỏi giải quyết những chuyện thế này. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù pèi zuò mā líng líng wǒ bù pèi zuò mā nǐ dǎ wǒ ba nǐ dǎ wǒ baMẹ không xứng làm mẹ. Linh ơi, mẹ không xứng làm mẹ. Con đánh mẹ đi. Con đánh mẹ đi.