Cách dùng "我看到了消息" (wǒ kàn dào le xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung
我看到了消息
Anh xem tin tức rồi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 谢谢你的光盘 | xiè xiè nǐ de guāng pán | Cảm ơn anh về chiếc đĩa CD. |
| 2▶ | 我看到了消息 | wǒ kàn dào le xiāo xī | Anh xem tin tức rồi. |
| 3 | 你很勇敢 | nǐ hěn yǒng gǎn | Em rất dũng cảm, |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 5 of 8)lái yí gè baLấy một bó nhé. zhèng hǎo gāng mǎi le sǔn mā gěi nǐ bāo nà ge yān dǔ xiānVừa hay mới mua măng, mẹ nấu cho con món canh măng hầm thịt nhé, dōu xíng hái xiǎng chī shén meSao cũng được ạ. Còn muốn ăn gì nữa không? bié zuò tài duō le méi shìMẹ đừng nấu nhiều quá. Không sao đâu. zán bié lǐ zhè xiē luàn qī bā zāo de shìĐừng quan tâm mấy chuyện linh tinh này. wú lùn rú héDù thế nào đi nữa, wǒ xiǎng hé nǐ hǎo hǎo gào biéanh muốn nói lời tạm biệt đàng hoàng với em. cóng jīn yǐ hòutừ nay về sau zhù nǐ yī qiè dōu hǎochúc em mọi điều tốt đẹp. nà tiān zài yī yuàn bào zhe nǐ de shí hòu[Hôm đó khi ôm em ở bệnh viện,] wǒ hěn què xìn wǒ de gǎn juéanh rất chắc chắn về cảm giác của mình. kě shì hòu lái wǒ yě kě yǐ gǎn shòu dào[Nhưng sau đó,] [anh cũng có thể cảm nhận được] nǐ jiàn jiàn dì shū lí[em dần dần xa cách.] hái shì liáo shāng[hay là điều trị,] wǒ men zuò chū le bù yí yàng de xuǎn zéchúng ta đã đưa ra những lựa chọn khác nhau. xiè xiè nǐ de guāng pánCảm ơn anh về chiếc đĩa CD. nǐ hěn yǒng gǎnEm rất dũng cảm,