Cách dùng "宝相寺外 承蒙相救" (bǎo xiāng sì wài chéng méng xiāng jiù) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoxiāngwài chéngméngxiāngjiù

(Ngoài chùa Bảo Tướng, may được tương trợ.)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
4:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也好 那就多谢二姑娘了yě hǎo nà jiù duō xiè èr gū niáng leCũng được. Vậy đa tạ Nhị tiểu thư.
2宝相寺外 承蒙相救bǎo xiāng sì wài chéng méng xiāng jiù(Ngoài chùa Bảo Tướng, may được tương trợ.)
3明日巳时 于林下斋设宴 静候芳踪míng rì sì shí yú lín xià zhāi shè yàn jìng hòu fāng zōng(Giờ tỵ ngày mai,) (bày tiệc ở Lâm Hạ Trai,) (xin chờ gót ngọc.)

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
毕竟是你的亲事啊
HSK 5
0:03s
bì jìng shì nǐ de qīn shì aDù sao cũng là hôn nhân của con mà.

爷 您总算醒了
HSK 6
0:03s
yé nín zǒng suàn xǐng leThế tử, cuối cùng ngài cũng tỉnh.

东宫伴读的差事给免了 什么 这
HSK 6
0:03s
dōng gōng bàn dú de chāi shì gěi miǎn le shén me zhèvào Đông cung làm bạn học rồi. Cái gì? Việc này...

可谁曾想 今日陛下 突然对你父亲提起
HSK 5
0:03s
kě shuí céng xiǎng jīn rì bì xià tū rán duì nǐ fù qīn tí qǐAi mà ngờ đâu, hôm nay bệ hạ đột nhiên nói với phụ thân con,

当着一朝文臣武勋的面 给了你父亲好大没脸
HSK 4
0:03s
dāng zhe yī zhāo wén chén wǔ xūn de miàn gěi le nǐ fù qīn hǎo dà méi liǎntrước mặt triều thần và quý tộc võ tướng, làm mất mặt phụ thân con.

幸好这会儿 永昌伯来找他谈事儿 你赶紧走
HSK 7
0:03s
xìng hǎo zhè huì er yǒng chāng bó lái zhǎo tā tán shì ér nǐ gǎn jǐn zǒuCũng may bây giờ Vĩnh Xương bá tới tìm phụ thân con, con tranh thủ đi đi,

别等他回过神来 又要找你发作了
HSK 7
0:03s
bié děng tā huí guò shén lái yòu yào zhǎo nǐ fā zuò lechờ ông ấy nhớ ra là lại nổi giận nữa đó.