Cách dùng "保重自己的身体" (bǎo zhòng zì jǐ de shēn tǐ) trong hội thoại tiếng Trung

bǎozhòngdeshēn

giữ gìn sức khỏe của mình,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
0:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你只要好好地nǐ zhǐ yào hǎo hǎo dìcon chỉ cần lo
2保重自己的身体bǎo zhòng zì jǐ de shēn tǐgiữ gìn sức khỏe của mình,
3就是对娘的 最大的孝敬jiù shì duì niáng de zuì dà de xiào jìngnhư vậy đã là hiếu thảo với mẫu thân rồi.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 4 of 9)
可他 却连春闱下场的信心 都没有
HSK 7
0:03s
kě tā què lián chūn wéi xià chǎng de xìn xīn dōu méi yǒuNhưng mà hắn thậm chí còn không có tự tin tham gia thi Hội.

爷随意丢出一个鱼饵 他就迫不及待上钩了
HSK 7
0:03s
yé suí yì diū chū yí gè yú ěr tā jiù pò bù jí dài shàng gōu leTa chỉ ném ra một mồi nhử, hắn đã vội vàng cắn câu rồi,

就算出了仕 怕也是尸位素餐之辈
HSK 6
0:03s
jiù suàn chū le shì pà yě shì shī wèi sù cān zhī bèidù có ra làm quan, cũng chỉ là hạng ngồi không ăn bám.

怎么了 出什么事了 张公子与人吵了起来
HSK 5
0:03s
zěn me le chū shén me shì le zhāng gōng zi yǔ rén chǎo le qǐ láiLàm sao vậy? Xảy ra chuyện rồi. Trương công tử tranh cãi với người ta,

难道还能 赖到爷头上不成
HSK 6
0:03s
nán dào hái néng lài dào yé tóu shàng bù chéngChẳng lẽ còn định đổ tội lên đầu ta?

谁敢怪世子爷呀
HSK 5
0:03s
shuí gǎn guài shì zi yé yaAi mà dám trách thế tử chứ?

您当然不会明白 您随便的一句诺言
HSK 7
0:03s
nín dāng rán bú huì míng bái nín suí biàn de yī jù nuò yántất nhiên là ngài không thể hiểu được, một lời hứa tùy tiện của ngài

就是别人几辈子 努力不来的一个机会
HSK 4
0:03s
jiù shì bié rén jǐ bèi zi nǔ lì bù lái de yí gè jī huìlà cơ hội mà người ta cố gắng mấy đời cũng không có được.

就足以让人 吐出来一口血
HSK 6
0:03s
jiù zú yǐ ràng rén tǔ chū lái yī kǒu xuèlà đủ cho người ta phải hộc máu rồi,

说不定 还会为之丧命 你在乱说什么
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái huì wèi zhī sàng mìng nǐ zài luàn shuō shén menói không chừng còn có thể mất mạng. Cô đang nói lung tung gì vậy?

为一家人的生计 兢兢业业
HSK 7
0:03s
wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yèvì sinh kế của cả nhà mà cần cù vất vả.

躺在祖宗的功劳簿上 不事生产
HSK 7
0:03s
tǎng zài zǔ zōng de gōng láo bù shàng bù shì shēng chǎnnằm trên công lao của tổ tiên, không lo làm lụng,

你 于国于民毫无贡献 你放肆
HSK 7
0:03s
nǐ yú guó yú mín háo wú gòng xiàn nǐ fàng sìkhông có cống hiến gì cho nước cho dân. Hỗn xược.

您怎敢如此肆意妄为
HSK 5
0:03s
nín zěn gǎn rú cǐ sì yì wàng wéisao ngài dám ngang ngược như vậy?

您竟敢伤我们家姑娘 大胆 青蒲
HSK 5
0:03s
nín jìng gǎn shāng wǒ men jiā gū niáng dà dǎn qīng púNgài dám đả thương tiểu thư nhà ta. - To gan. - Thanh Bồ.

我们犯不上跟他对着干
HSK 2
0:03s
wǒ men fàn bù shàng gēn tā duì zhe gànchúng ta không cần đối đầu với hắn.

二一添作五
HSK 6
0:03s
èr yī tiān zuò wǔHai, một, thêm vào là năm.

见面礼就越贵重 要不爷为什么愿意
HSK 6
0:03s
jiàn miàn lǐ jiù yuè guì zhòng yào bù yé wèi shén me yuàn yìthì quà gặp mặt càng quý giá. Nếu không thì sao ta lại chịu bỏ ra

钓鱼 懂吗你
HSK 6
0:03s
diào yú dǒng ma nǐCâu cá, hiểu chưa?

大姐姐肯定得回礼
HSK 4
0:03s
dà jiě jiě kěn dìng dé huí lǐĐại tỷ chắc chắn phải đáp lễ,