Cách dùng "钓鱼 懂吗你" (diào yú dǒng ma nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

diào dǒngma

Câu cá, hiểu chưa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1花五两银子买那只玉镯 就是送给大姐姐的huā wǔ liǎng yín zi mǎi nà zhǐ yù zhuó jiù shì sòng gěi dà jiě jiě denăm lượng bạc mua cái vòng ngọc đó, để tặng cho đại tỷ chứ?
2钓鱼 懂吗你diào yú dǒng ma nǐCâu cá, hiểu chưa?
3大姐姐肯定得回礼dà jiě jiě kěn dìng dé huí lǐĐại tỷ chắc chắn phải đáp lễ,

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 7 of 9)
居然被叶限打了一鞭子
HSK 5
0:03s
jū rán bèi yè xiàn dǎ le yī biān ziDiệp Hạn lại đánh trúng một roi,

这下可好 全都弄丢了
HSK 4
0:03s
zhè xià kě hǎo quán dōu nòng diū legiờ thì hay rồi, mất luôn rồi.

可每每黯然神伤 便自我宽慰
HSK 6
0:03s
kě měi měi àn rán shén shāng biàn zì wǒ kuān wèi(Nhưng mỗi lần thấy buồn,) (thì lại tự an ủi mình,)

则家人若问我借银子 那是决计没有的
HSK 7
0:03s
zé jiā rén ruò wèn wǒ jiè yín zi nà shì jué jì méi yǒu de(thì người nhà không bao giờ) (mượn được tiền của ta.)

直至脑满肠肥
HSK 7
0:03s
zhí zhì nǎo mǎn cháng féi(Đến khi nào bao tử bị nhồi đầy,)

为一家人的生计 兢兢业业
HSK 7
0:03s
wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yèvì sinh kế của một nhà mà cần cù vất vả.

我们犯不上跟他对着干
HSK 2
0:03s
wǒ men fàn bù shàng gēn tā duì zhe gànchúng ta không cần đối đầu với hắn.

就是你啊 你想让爷腾地儿
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ a nǐ xiǎng ràng yé téng dì érLà ngươi hả? Ngươi bắt ta nhường chỗ?

陈大人 给您请安了
HSK 3
0:03s
chén dà rén gěi nín qǐng ān leTrần đại nhân, xin thỉnh an ngài.

让爷腾哪儿去啊
HSK 7
0:03s
ràng yé téng nǎ ér qù aBắt ta nhường chỗ đi đâu?

你以为爷不想腾地儿
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi yé bù xiǎng téng dì érCô tưởng ta không muốn nhường chỗ?

你是不是以为 你很了解我
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì yǐ wéi nǐ hěn liǎo jiě wǒCó phải cô tưởng cô rất hiểu ta không?

你了解个屁 爷 咱们回去吧 滚一边去
HSK 5
0:03s
nǐ liǎo jiě gè pì yé zán men huí qù ba gǔn yī biān qùCô thì biết cái gì? Thế tử, chúng ta về thôi. Cút đi.

我同窗担心 妹妹嫁妆简薄 让人瞧不起
HSK 7
0:03s
wǒ tóng chuāng dān xīn mèi mèi jià zhuāng jiǎn báo ràng rén qiáo bù qǐĐồng môn của đệ lo của hồi môn của muội muội nghèo nàn, bị người ta coi thường,

母亲向来 不爱惹这些闲事 父亲就更别提了
HSK 7
0:03s
mǔ qīn xiàng lái bù ài rě zhè xiē xián shì fù qīn jiù gèng bié tí leMẫu thân trước nay đều không thích lo chuyện bao đồng, phụ thân thì càng khỏi phải nói,

所以 就只能来求大姐姐了
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù zhǐ néng lái qiú dà jiě jiě lecho nên chỉ có thể tới xin đại tỷ thôi.

你给我几天时间 我凑一凑再给你 可好
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ jǐ tiān shí jiān wǒ còu yī còu zài gěi nǐ kě hǎoĐệ cho ta vài ngày trước đã, để ta gom thử xem sao, được chứ?

也想问问姑娘的伤势 可好些了 真的
HSK 7
0:03s
yě xiǎng wèn wèn gū niáng de shāng shì kě hǎo xiē le zhēn decũng muốn hỏi thăm vết thương của tiểu thư đã đỡ hơn chưa. Thật sao?

却让旁人过来见我
HSK 7
0:03s
què ràng páng rén guò lái jiàn wǒnhưng lại để người khác tới gặp ta.

想是 上次碍着表少爷在吧
HSK 4
0:03s
xiǎng shì shàng cì ài zhe biǎo shào yé zài baChắc là vì lần trước ngại có mặt biểu thiếu gia,