Cách dùng "还是得听听你的意思" (hái shì dé tīng tīng nǐ de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
还是得听听你的意思
vẫn phải nghe ý kiến của con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过呢 | bù guò ne | Nhưng mà, |
| 2▶ | 还是得听听你的意思 | hái shì dé tīng tīng nǐ de yì si | vẫn phải nghe ý kiến của con. |
| 3 | 毕竟是你的亲事啊 | bì jìng shì nǐ de qīn shì a | Dù sao cũng là hôn nhân của con mà. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
nín xiǎo xīn yì diǎn nín gē bó shàng hái yǒu shāng neNgười phải cẩn thận đó. Tay người còn bị thương.

HSK 6
0:03s
kě měi měi àn rán shén shāng biàn zì wǒ kuān wèi(Nhưng mỗi lần thấy buồn,) (thì lại tự an ủi mình,)

HSK 7
0:03s
zé jiā rén ruò wèn wǒ jiè yín zi nà shì jué jì méi yǒu de(thì người nhà không bao giờ) (mượn được tiền của ta.)

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ liǎo jiě gè pì yé zán men huí qù ba gǔn yī biān qùCô thì biết cái gì? Thế tử, chúng ta về thôi. Cút đi.

HSK 7
0:03s
wǒ tóng chuāng dān xīn mèi mèi jià zhuāng jiǎn báo ràng rén qiáo bù qǐĐồng môn của đệ lo của hồi môn của muội muội nghèo nàn, bị người ta coi thường,

HSK 7
0:03s
mǔ qīn xiàng lái bù ài rě zhè xiē xián shì fù qīn jiù gèng bié tí leMẫu thân trước nay đều không thích lo chuyện bao đồng, phụ thân thì càng khỏi phải nói,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ jǐ tiān shí jiān wǒ còu yī còu zài gěi nǐ kě hǎoĐệ cho ta vài ngày trước đã, để ta gom thử xem sao, được chứ?

HSK 7
0:03s
yě xiǎng wèn wèn gū niáng de shāng shì kě hǎo xiē le zhēn decũng muốn hỏi thăm vết thương của tiểu thư đã đỡ hơn chưa. Thật sao?









