Cách dùng "还是得听听你的意思" (hái shì dé tīng tīng nǐ de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
还是得听听你的意思
vẫn phải nghe ý kiến của con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过呢 | bù guò ne | Nhưng mà, |
| 2▶ | 还是得听听你的意思 | hái shì dé tīng tīng nǐ de yì si | vẫn phải nghe ý kiến của con. |
| 3 | 毕竟是你的亲事啊 | bì jìng shì nǐ de qīn shì a | Dù sao cũng là hôn nhân của con mà. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
dōng gōng bàn dú de chāi shì gěi miǎn le shén me zhèvào Đông cung làm bạn học rồi. Cái gì? Việc này...

HSK 5
0:03s
kě shuí céng xiǎng jīn rì bì xià tū rán duì nǐ fù qīn tí qǐAi mà ngờ đâu, hôm nay bệ hạ đột nhiên nói với phụ thân con,

HSK 4
0:03s
dāng zhe yī zhāo wén chén wǔ xūn de miàn gěi le nǐ fù qīn hǎo dà méi liǎntrước mặt triều thần và quý tộc võ tướng, làm mất mặt phụ thân con.

HSK 7
0:03s
xìng hǎo zhè huì er yǒng chāng bó lái zhǎo tā tán shì ér nǐ gǎn jǐn zǒuCũng may bây giờ Vĩnh Xương bá tới tìm phụ thân con, con tranh thủ đi đi,

HSK 7
0:03s
bié děng tā huí guò shén lái yòu yào zhǎo nǐ fā zuò lechờ ông ấy nhớ ra là lại nổi giận nữa đó.

