Cách dùng "可好 我不能去找她" (kě hǎo wǒ bù néng qù zhǎo tā) trong hội thoại tiếng Trung
可好 我不能去找她
vậy được không? Ta không thể đi gặp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:18
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如 纪兄帮我 去见一见顾姑娘 将我那本书取回 | bù rú jì xiōng bāng wǒ qù jiàn yī jiàn gù gū niáng jiāng wǒ nà běn shū qǔ huí | Hay là Kỷ huynh giúp ta đi gặp Cố tiểu thư, lấy cuốn sách của ta về giùm, |
| 2▶ | 可好 我不能去找她 | kě hǎo wǒ bù néng qù zhǎo tā | vậy được không? Ta không thể đi gặp. |
| 3 | 我表妹那性子 | wǒ biǎo mèi nà xìng zi | Tính tình biểu muội ta là vậy đó, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
nín yào gěi jiù gěi wú xū yǐ wǒ de míng yìngười muốn đưa thì đưa, không cần dùng danh nghĩa của con.

HSK 5
0:03s
suī rán hǎo dàn shì bì jìng hái yǒu diǎn lěng bīng bīng detuy là tốt, nhưng dù sao đi nữa cũng hơi lạnh lẽo,

HSK 7
0:03s
bù rú qīn shǒu zuò de dōng xī shì yī fān xīn yìkhông bằng đồ mình tự tay làm. Đây là tấm lòng mà,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wài tou zhǐ huì shuō shì nǐ de bù hǎo gèng hé kuàngngười ta cũng chỉ nói là con không tốt. Vả lại,

HSK 5
0:03s
yáo gē ér shì chū rù cún shàn shū yuàn yě bù zhī tā zěn me yàng leNghiêu ca nhi mới vào thư viện Tồn Thiện, không biết nó sao rồi nữa.

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ míng ér jiù qù tàng shū yuàn baHay là để ngày mai con tới thư viện một chuyến.

HSK 4
0:03s
xiǎo de yí dìng huí qù hǎo hǎo yán jiūTiểu nhân nhất định sẽ về nghiên cứu thật nghiêm túc.

HSK 4
0:03s
wǒ jiào luó guì ér bù bì děng zhe zhǎo gè dì fāng duǒ fēng qùta đã kêu La Quý Nhi không cần chờ, đi tìm chỗ nào khác hóng gió rồi,

HSK 5
0:03s
yǒu láo lǎo shū bó tōng chuán qǐng suí wǒ lǐ miàn děng hòuLàm phiền thúc thúc thông báo. Mời theo ta vào trong chờ.

HSK 7
0:03s
suǒ xìng huàn chéng lìng wài yí gè rén qù jiàn wǒ biǎo mèiđổi luôn thành người khác ra gặp biểu muội ta,








