Cách dùng "你以为爷不想腾地儿" (nǐ yǐ wéi yé bù xiǎng téng dì ér) trong hội thoại tiếng Trung

wéixiǎngténgér

Cô tưởng ta không muốn nhường chỗ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让爷腾哪儿去啊ràng yé téng nǎ ér qù aBắt ta nhường chỗ đi đâu?
2你以为爷不想腾地儿nǐ yǐ wéi yé bù xiǎng téng dì érCô tưởng ta không muốn nhường chỗ?
3你以为 爷喜欢每天吃喝玩乐 闲游散漫nǐ yǐ wéi yé xǐ huān měi tiān chī hē wán lè xián yóu sǎn mànCô tưởng ta thích ngày ngày ăn uống, chơi bời, lười biếng sao?

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 2 of 9)
您要给就给 无需以我的名义
HSK 7
0:03s
nín yào gěi jiù gěi wú xū yǐ wǒ de míng yìngười muốn đưa thì đưa, không cần dùng danh nghĩa của con.

你的心思我明白
HSK 7
0:03s
nǐ de xīn sī wǒ míng báiTa hiểu tâm tư của con.

虽然好 但是毕竟 还有点冷冰冰的
HSK 5
0:03s
suī rán hǎo dàn shì bì jìng hái yǒu diǎn lěng bīng bīng detuy là tốt, nhưng dù sao đi nữa cũng hơi lạnh lẽo,

不如亲手做的东西 是一番心意
HSK 7
0:03s
bù rú qīn shǒu zuò de dōng xī shì yī fān xīn yìkhông bằng đồ mình tự tay làm. Đây là tấm lòng mà,

至于你父亲 虽说多有不是
HSK 7
0:03s
zhì yú nǐ fù qīn suī shuō duō yǒu bú shìVề phần phụ thân con, tuy có lỗi với con

但毕竟是你的亲爹
HSK 5
0:03s
dàn bì jìng shì nǐ de qīn diēthì cũng vẫn là cha ruột,

外头只会说是你的不好 更何况
HSK 7
0:03s
wài tou zhǐ huì shuō shì nǐ de bù hǎo gèng hé kuàngngười ta cũng chỉ nói là con không tốt. Vả lại,

议亲也容易得多
HSK 7
0:03s
yì qīn yě róng yì dé duōthì chuyện hôn nhân của con cũng dễ hơn.

尧哥儿是初入存善书院 也不知他怎么样了
HSK 5
0:03s
yáo gē ér shì chū rù cún shàn shū yuàn yě bù zhī tā zěn me yàng leNghiêu ca nhi mới vào thư viện Tồn Thiện, không biết nó sao rồi nữa.

要不我明儿 就去趟书院吧
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ míng ér jiù qù tàng shū yuàn baHay là để ngày mai con tới thư viện một chuyến.

小的一定回去好好研究
HSK 4
0:03s
xiǎo de yí dìng huí qù hǎo hǎo yán jiūTiểu nhân nhất định sẽ về nghiên cứu thật nghiêm túc.

行吧 瞧你急得
HSK 6
0:03s
xíng ba qiáo nǐ jí déĐược rồi, xem ngươi nóng lòng kìa.

你打发人 上顾家迎一迎
HSK 7
0:03s
nǐ dǎ fā rén shàng gù jiā yíng yī yíngngươi cho người tới Cố gia đón đi.

我叫罗贵儿不必等着 找个地方躲风去
HSK 4
0:03s
wǒ jiào luó guì ér bù bì děng zhe zhǎo gè dì fāng duǒ fēng qùta đã kêu La Quý Nhi không cần chờ, đi tìm chỗ nào khác hóng gió rồi,

有劳老叔伯通传 请随我里面等候
HSK 5
0:03s
yǒu láo lǎo shū bó tōng chuán qǐng suí wǒ lǐ miàn děng hòuLàm phiền thúc thúc thông báo. Mời theo ta vào trong chờ.

又是书院
HSK 3
0:03s
yòu shì shū yuànLại là thư viện.

可好 我不能去找她
HSK 1
0:03s
kě hǎo wǒ bù néng qù zhǎo tāvậy được không? Ta không thể đi gặp.

索性换成另外一个人 去见我表妹
HSK 7
0:03s
suǒ xìng huàn chéng lìng wài yí gè rén qù jiàn wǒ biǎo mèiđổi luôn thành người khác ra gặp biểu muội ta,

不妨交给我便是
HSK 7
0:03s
bù fáng jiāo gěi wǒ biàn shìthì cứ đưa cho ta đi.

好一出郎情妾意
HSK 2
0:03s
hǎo yī chū láng qíng qiè yìHay cho một màn tình chàng ý thiếp.