Cách dùng "您怎敢如此肆意妄为" (nín zěn gǎn rú cǐ sì yì wàng wéi) trong hội thoại tiếng Trung

nínzěngǎnwàngwéi

sao ngài dám ngang ngược như vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
17:01
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1书院乃圣贤之地 世子爷shū yuàn nǎi shèng xián zhī dì shì zi yéThư viện là nơi của thánh hiền, thế tử,
2您怎敢如此肆意妄为nín zěn gǎn rú cǐ sì yì wàng wéisao ngài dám ngang ngược như vậy?
3您竟敢伤我们家姑娘 大胆 青蒲nín jìng gǎn shāng wǒ men jiā gū niáng dà dǎn qīng púNgài dám đả thương tiểu thư nhà ta. - To gan. - Thanh Bồ.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 5 of 9)
大姑娘这么有钱
HSK 2
0:03s
dà gū niáng zhè me yǒu qiánĐại tiểu thư giàu có như vậy,

小的该死 那件事 小的该死 绝不能漏出去半个字
HSK 7
0:03s
xiǎo de gāi sǐ nà jiàn shì xiǎo de gāi sǐ jué bù néng lòu chū qù bàn gè zìTiểu nhân đáng chết. - Chuyện đó - Tiểu nhân đáng chết. tuyệt đối không được tiết lộ nửa lời,

保证不说出去 保证不说出去
HSK 4
0:03s
bǎo zhèng bù shuō chū qù bǎo zhèng bù shuō chū qùĐảm bảo sẽ không tiết lộ. Đảm bảo sẽ không tiết lộ.

今儿的事 一个字都不许往外漏 是 姑娘
HSK 6
0:03s
jīn ér de shì yí gè zì dōu bù xǔ wǎng wài lòu shì gū niángChuyện ngày hôm nay tuyệt đối không được cho ai biết. Dạ, tiểu thư.

不是说要等到月底吗
HSK 4
0:03s
bú shì shuō yào děng dào yuè dǐ maKhông phải là cuối tháng sao?

这怎么都瘦成这样了
HSK 6
0:03s
zhè zěn me dōu shòu chéng zhè yàng leSao lại ốm như vậy chứ?

这脸都凹进去了呀
HSK 7
0:03s
zhè liǎn dōu āo jìn qù le yaMặt hóp vào hết rồi.

回来好好给你补补
HSK 4
0:03s
huí lái hǎo hǎo gěi nǐ bǔ bǔVề thì để ta bồi bổ cho con.

姐姐也生得好 和那画上的人似的
HSK 5
0:03s
jiě jiě yě shēng dé hǎo hé nà huà shàng de rén shì deTỷ tỷ cũng thật đẹp, như người trong tranh vậy.

可谁知啊 先生突然染了咳疾 索性就提前放了
HSK 7
0:03s
kě shuí zhī a xiān shēng tū rán rǎn le ké jí suǒ xìng jiù tí qián fàng lenhưng ai mà biết tiên sinh bất ngờ mắc bệnh ho, nên cho về trước luôn.

我写在 给二姐姐的信里了 怎么二姐姐没说啊
HSK 3
0:03s
wǒ xiě zài gěi èr jiě jiě de xìn lǐ le zěn me èr jiě jiě méi shuō aTa viết trong thư cho nhị tỷ rồi mà, sao nhị tỷ không nói gì?

合着 你就给我一个人写了
HSK 2
0:03s
hé zhe nǐ jiù gěi wǒ yí gè rén xiě levậy là đệ chỉ viết cho mình ta à?

都是我不好 大姐姐 早知道跟你说一声了
HSK 3
0:03s
dōu shì wǒ bù hǎo dà jiě jiě zǎo zhī dào gēn nǐ shuō yī shēng leCũng tại muội hết, đại tỷ, biết vậy thì muội nói trước với tỷ rồi.

我瞎挑的 瞧着水头还好 就是不知道
HSK 6
0:03s
wǒ xiā tiāo de qiáo zhe shuǐ tóu hái hǎo jiù shì bù zhī dàoĐệ chọn đại thôi, thấy nước ngọc cũng đẹp, nhưng không biết

正合适 你有心了
HSK 3
0:03s
zhèng hé shì nǐ yǒu xīn leRất vừa vặn, đệ có lòng rồi.

好漂亮的牙雕同心球
HSK 1
0:03s
hǎo piào liàng de yá diāo tóng xīn qiúCầu đồng tâm bằng ngà đẹp quá.

你还真给雕出来了
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn gěi diāo chū lái leVậy mà đệ khắc ra được hả?

他说给我做一个 没想到 还真的给做出来了
HSK 2
0:03s
tā shuō gěi wǒ zuò yí gè méi xiǎng dào hái zhēn de gěi zuò chū lái leđệ ấy nói sẽ làm cho muội. Mà không ngờ đệ ấy lại làm ra được thật.

想不到 你还有这样的手艺
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào nǐ hái yǒu zhè yàng de shǒu yìKhông ngờ đệ còn có tay nghề này.

天冷了 你写字的时候可以穿
HSK 1
0:03s
tiān lěng le nǐ xiě zì de shí hòu kě yǐ chuāntrời lạnh rồi, đệ có thể dùng lúc tập viết chữ.