Cách dùng "为一家人的生计 兢兢业业" (wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yè) trong hội thoại tiếng Trung
为一家人的生计 兢兢业业
wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yè
vì sinh kế của một nhà mà cần cù vất vả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
28:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或是田间劳作 或是灯下苦读 或是前线征战 | huò shì tián jiān láo zuò huò shì dēng xià kǔ dú huò shì qián xiàn zhēng zhàn | hoặc là cày ruộng ngoài đồng, hoặc là học hành chăm chỉ, hoặc là chinh chiến sa trường, |
| 2▶ | 为一家人的生计 兢兢业业 | wèi yī jiā rén de shēng jì jīng jīng yè yè | vì sinh kế của một nhà mà cần cù vất vả. |
| 3 | 可是世子爷您呢 成日里吃喝玩乐 闲游散漫 | kě shì shì zi yé nín ne chéng rì lǐ chī hē wán lè xián yóu sǎn màn | Còn thế tử thì sao? Cả ngày chỉ lo ăn uống, chơi bời, lười biếng, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài kě suàn shì zǒu le wǒ zuó ér bù guòKỷ lão thái thái này cuối cùng cũng đi. Hôm qua mẹ chỉ nói một câu,

HSK 6
0:03s
tài tài dōu hái méi kāi kǒu tā dǎo shì xiān gěi wǒ liǎn zi kànthái thái còn chưa nói gì, bà ta đã xụ mặt xuống rồi,

HSK 7
0:03s
yí gè wài rén pǎo wǒ men gù fǔ lái dāng jiā zuò zhǔ leMột người ngoài chạy tới Cố phủ chúng ta mà còn đòi làm chủ,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì niáng xīn xīn kǔ kǔ zǎn xià lái de qián zěn me néng zhè me huāĐây là tiền mẹ vất vả gom góp được, sao lại dùng như vậy?

HSK 7
0:03s
rì hòu gèng yào ràng rén xiǎo qiáo le qù wǎng hòu yì qīnsau này bị người ngoài coi thường, đến lúc bàn chuyện hôn nhân

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè mén wài lǒng gòng jiù nǐ yí gè rén lí bù liǎo nǐ deNgoài cổng chỉ có một mình ngươi, ngươi cũng không thể bỏ đi được.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zi gē gē hé dà jiě jiě guǒ rán yǒu shì(Thế tử ca ca và đại tỷ) (quả nhiên có vấn đề.)

HSK 4
0:03s
zhè ge hòu yī xiē hǎo xiàng duì yán sè yě hǎo kànCái này hình như dày hơn. Đúng, màu cũng đẹp.