Cách dùng "爷 您总算醒了" (yé nín zǒng suàn xǐng le) trong hội thoại tiếng Trung

nínzǒngsuànxǐngle

Thế tử, cuối cùng ngài cũng tỉnh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1毕竟是你的亲事啊bì jìng shì nǐ de qīn shì aDù sao cũng là hôn nhân của con mà.
2爷 您总算醒了yé nín zǒng suàn xǐng leThế tử, cuối cùng ngài cũng tỉnh.
3什么时辰了 刚过巳正 您昨儿真是喝多了 这一觉shén me shí chén le gāng guò sì zhèng nín zuó ér zhēn shì hē duō le zhè yī jiàoLúc nào rồi? Mới qua chính tỵ. Hôm qua ngài uống nhiều thật, ngủ một giấc

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 6 of 9)
天冷了 你写字的时候可以穿
HSK 1
0:03s
tiān lěng le nǐ xiě zì de shí hòu kě yǐ chuāntrời lạnh rồi, đệ có thể dùng lúc tập viết chữ.

这可是你姐姐 亲手缝制的
HSK 7
0:03s
zhè kě shì nǐ jiě jiě qīn shǒu féng zhì deCái này là của tỷ tỷ con đích thân làm đó.

怎么要加上这幅画啊
HSK 4
0:03s
zěn me yào jiā shàng zhè fú huà aSao phải thêm một bức tranh?

既然如此 不如把这幅斗鸡图 送给他
HSK 4
0:03s
jì rán rú cǐ bù rú bǎ zhè fú dòu jī tú sòng gěi tāNếu đã như vậy, chi bằng tặng cho nó bức tranh Đá Gà này.

姑娘待小荣大爷真好
HSK 5
0:03s
gū niáng dài xiǎo róng dà yé zhēn hǎoTiểu thư thật tốt với Tiểu Vinh thiếu gia.

他俩打小一块长大
HSK 4
0:03s
tā liǎ dǎ xiǎo yī kuài zhǎng dàHai người đó lớn lên cùng nhau,

你当真给大姐姐 也雕了个同心球
HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn gěi dà jiě jiě yě diāo le gè tóng xīn qiúĐệ cũng khắc cầu đồng tâm cho đại tỷ thật hả?

好端端地 跟大姐姐显摆什么啊
HSK 2
0:03s
hǎo duān duān dì gēn dà jiě jiě xiǎn bǎi shén me atự nhiên lại khoe khoang với đại tỷ làm gì chứ?

我不过是一时高兴 说顺嘴罢了
HSK 7
0:03s
wǒ bù guò shì yī shí gāo xìng shuō shùn zuǐ bà leta chỉ là đang vui, mới thuận miệng nói thôi.

她是没说什么 可她就给了我一对 破护膝
HSK 4
0:03s
tā shì méi shuō shén me kě tā jiù gěi le wǒ yī duì pò hù xīĐại tỷ không nói gì, nhưng lại cho ta một cặp bao đầu gối rách.

枉我费劲巴拉 给她挑了这玉镯
HSK 7
0:03s
wǎng wǒ fèi jìn bā lā gěi tā tiāo le zhè yù zhuóUổng công ta đi chọn một cái vòng ngọc,

她倒好 一对破护膝 就给我打发了
HSK 7
0:03s
tā dào hǎo yī duì pò hù xī jiù gěi wǒ dǎ fā letỷ ấy thì hay rồi, dùng một cặp bao đầu gối là xong chuyện.

瞧你那锱铢必较的劲儿
HSK 7
0:03s
qiáo nǐ nà zī zhū bì jiào de jìn erCoi đệ không chịu thiệt chút nào kìa.

我一个月才二两月例 光买胭脂头油都不够
HSK 4
0:03s
wǒ yí gè yuè cái èr liǎng yuè lì guāng mǎi yān zhī tóu yóu dōu bù gòumột tháng ta chỉ có hai lượng, mua son phấn, sáp thơm còn không đủ.

我不做什么 我自有用处
HSK 6
0:03s
wǒ bù zuò shén me wǒ zì yǒu yòng chùTa không làm gì cả. Ta có việc cần dùng.

反正你又没钱借 那就别问了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yòu méi qián jiè nà jiù bié wèn leDù sao thì tỷ cũng không có tiền, vậy thì đừng hỏi.

姑娘 这荣哥儿怎么这么缺钱
HSK 4
0:03s
gū niáng zhè róng gē ér zěn me zhè me quē qiánTiểu thư, Vinh ca nhi thiếu tiền vậy sao?

理应是 花不上这么多钱的
HSK 2
0:03s
lǐ yīng shì huā bù shàng zhè me duō qián delẽ ra không cần nhiều tiền như vậy.

那咱们这幅画 还要送吗 当然不送了
HSK 4
0:03s
nà zán men zhè fú huà hái yào sòng ma dāng rán bù sòng leCòn bức tranh này thì sao? Người còn tặng không? Tất nhiên là không.

这么好的画 我自个儿留着不好吗
HSK 4
0:03s
zhè me hǎo de huà wǒ zì gě ér liú zhe bù hǎo matranh đẹp như vậy, ta để lại cho mình có gì không tốt?