Cách dùng "正合适 你有心了" (zhèng hé shì nǐ yǒu xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
正合适 你有心了
zhèng hé shì nǐ yǒu xīn le
Rất vừa vặn, đệ có lòng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:36
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姐姐戴着合不合适 | jiě jiě dài zhe hé bù hé shì | tỷ tỷ đeo có vừa không. |
| 2▶ | 正合适 你有心了 | zhèng hé shì nǐ yǒu xīn le | Rất vừa vặn, đệ có lòng rồi. |
| 3 | 那就好 | nà jiù hǎo | Vậy thì tốt. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài kě suàn shì zǒu le wǒ zuó ér bù guòKỷ lão thái thái này cuối cùng cũng đi. Hôm qua mẹ chỉ nói một câu,

HSK 6
0:03s
tài tài dōu hái méi kāi kǒu tā dǎo shì xiān gěi wǒ liǎn zi kànthái thái còn chưa nói gì, bà ta đã xụ mặt xuống rồi,

HSK 7
0:03s
yí gè wài rén pǎo wǒ men gù fǔ lái dāng jiā zuò zhǔ leMột người ngoài chạy tới Cố phủ chúng ta mà còn đòi làm chủ,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì niáng xīn xīn kǔ kǔ zǎn xià lái de qián zěn me néng zhè me huāĐây là tiền mẹ vất vả gom góp được, sao lại dùng như vậy?

HSK 7
0:03s
rì hòu gèng yào ràng rén xiǎo qiáo le qù wǎng hòu yì qīnsau này bị người ngoài coi thường, đến lúc bàn chuyện hôn nhân

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè mén wài lǒng gòng jiù nǐ yí gè rén lí bù liǎo nǐ deNgoài cổng chỉ có một mình ngươi, ngươi cũng không thể bỏ đi được.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zi gē gē hé dà jiě jiě guǒ rán yǒu shì(Thế tử ca ca và đại tỷ) (quả nhiên có vấn đề.)

HSK 4
0:03s
zhè ge hòu yī xiē hǎo xiàng duì yán sè yě hǎo kànCái này hình như dày hơn. Đúng, màu cũng đẹp.