Cách dùng "正合适 你有心了" (zhèng hé shì nǐ yǒu xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
正合适 你有心了
Rất vừa vặn, đệ có lòng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:36
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姐姐戴着合不合适 | jiě jiě dài zhe hé bù hé shì | tỷ tỷ đeo có vừa không. |
| 2▶ | 正合适 你有心了 | zhèng hé shì nǐ yǒu xīn le | Rất vừa vặn, đệ có lòng rồi. |
| 3 | 那就好 | nà jiù hǎo | Vậy thì tốt. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
dōng gōng bàn dú de chāi shì gěi miǎn le shén me zhèvào Đông cung làm bạn học rồi. Cái gì? Việc này...

HSK 5
0:03s
kě shuí céng xiǎng jīn rì bì xià tū rán duì nǐ fù qīn tí qǐAi mà ngờ đâu, hôm nay bệ hạ đột nhiên nói với phụ thân con,

HSK 4
0:03s
dāng zhe yī zhāo wén chén wǔ xūn de miàn gěi le nǐ fù qīn hǎo dà méi liǎntrước mặt triều thần và quý tộc võ tướng, làm mất mặt phụ thân con.

HSK 7
0:03s
xìng hǎo zhè huì er yǒng chāng bó lái zhǎo tā tán shì ér nǐ gǎn jǐn zǒuCũng may bây giờ Vĩnh Xương bá tới tìm phụ thân con, con tranh thủ đi đi,

HSK 7
0:03s
bié děng tā huí guò shén lái yòu yào zhǎo nǐ fā zuò lechờ ông ấy nhớ ra là lại nổi giận nữa đó.

