Cách dùng "我还有事 恕不奉陪" (wǒ hái yǒu shì shù bù fèng péi) trong hội thoại tiếng Trung
我还有事 恕不奉陪
Ta còn bận việc, không thể ở lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:26
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这是被爷撞破了好事 恼羞成怒了 无聊 | nǐ zhè shì bèi yé zhuàng pò le hǎo shì nǎo xiū chéng nù le wú liáo | Bị ta phá chuyện tốt, cô thẹn quá hóa giận rồi? Nhàm chán. |
| 2▶ | 我还有事 恕不奉陪 | wǒ hái yǒu shì shù bù fèng péi | Ta còn bận việc, không thể ở lại. |
| 3 | 你做什么 | nǐ zuò shén me | Ngài làm gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jì lǎo tài tài kě suàn shì zǒu le wǒ zuó ér bù guòKỷ lão thái thái này cuối cùng cũng đi. Hôm qua mẹ chỉ nói một câu,

HSK 6
0:03s
tài tài dōu hái méi kāi kǒu tā dǎo shì xiān gěi wǒ liǎn zi kànthái thái còn chưa nói gì, bà ta đã xụ mặt xuống rồi,

HSK 7
0:03s
yí gè wài rén pǎo wǒ men gù fǔ lái dāng jiā zuò zhǔ leMột người ngoài chạy tới Cố phủ chúng ta mà còn đòi làm chủ,

HSK 7
0:03s
zhè shì niáng xīn xīn kǔ kǔ zǎn xià lái de qián zěn me néng zhè me huāĐây là tiền mẹ vất vả gom góp được, sao lại dùng như vậy?

HSK 7
0:03s
rì hòu gèng yào ràng rén xiǎo qiáo le qù wǎng hòu yì qīnsau này bị người ngoài coi thường, đến lúc bàn chuyện hôn nhân

HSK 2
0:03s
zhè mén wài lǒng gòng jiù nǐ yí gè rén lí bù liǎo nǐ deNgoài cổng chỉ có một mình ngươi, ngươi cũng không thể bỏ đi được.

HSK 5
0:03s
zhè shì zi gē gē hé dà jiě jiě guǒ rán yǒu shì(Thế tử ca ca và đại tỷ) (quả nhiên có vấn đề.)

HSK 4
0:03s
zhè ge hòu yī xiē hǎo xiàng duì yán sè yě hǎo kànCái này hình như dày hơn. Đúng, màu cũng đẹp.










