Cách dùng "伺候完甲方伺候乙方" (cì hòu wán jiǎ fāng cì hòu yǐ fāng) trong hội thoại tiếng Trung
伺候完甲方伺候乙方
hầu hạ hết bên A rồi lại đến bên B.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:46
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每天朝九晚五的 | měi tiān cháo jiǔ wǎn wǔ de | Ngày nào cũng làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều, |
| 2▶ | 伺候完甲方伺候乙方 | cì hòu wán jiǎ fāng cì hòu yǐ fāng | hầu hạ hết bên A rồi lại đến bên B. |
| 3 | 忙起来 连头发都没时间洗 | máng qǐ lái lián tóu fà dōu méi shí jiān xǐ | Lúc bận lên thì còn chẳng có thời gian gội đầu luôn. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
zhǐ shì miàn duì tài hòu de yīng jī fǎn yìngchỉ là phản ứng căng thẳng khi đối mặt với thái hậu thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
běn zhì shàng wǒ gēn tā yě méi shén me qū bié baVề bản chất, tôi với cô ta cũng chẳng có gì khác biệt.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
huí qù zhǎo gōng rén suí biàn rè diǎn shén me dāng xiāo yè jiù xíng levề bảo người hầu hâm nóng chút gì đó ăn đêm là được.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ qián dào dǐ shì gè shén me yàng de rénrốt cuộc trước đây anh là người thế nào vậy?

HSK 4
0:03s
máng qǐ lái lián tóu fà dōu méi shí jiān xǐLúc bận lên thì còn chẳng có thời gian gội đầu luôn.

HSK 6
0:03s
gēn wǒ xiàn zài de zào xíng pàn ruò liǎng rénKhác một trời một vực so với tạo hình bây giờ.

HSK 4
0:03s
bú shì hái zài yǎn zhuī qī huǒ zàng chǎng maChẳng phải vẫn đang diễn cảnh "theo đuổi vợ sấp mặt" sao?

HSK 5
0:03s
lái nán dé jiàn lǐ xiōng rú cǐ kāi huái chàng yǐn wǒ péi yí gèNào. Hiếm khi thấy Lý huynh uống thoải mái thế này, để ta uống cùng huynh một ly.









