Cách dùng "你们都坚定不移" (nǐ men dōu jiān dìng bù yí) trong hội thoại tiếng Trung
你们都坚定不移
Các người đều kiên định cả rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:56
hǎo好
yí一
gè个
néng能
zhě者
duō多
láo劳
“Hay cho câu "người giỏi việc nhiều".”
LINE 0218:00
PLAYING SCENEnǐ你
men们
dōu都
jiān坚
dìng定
bù不
yí移
“Các người đều kiên định cả rồi,”
LINE 0318:03
yuán原
lái来
zhǐ只
yǒu有
wǒ我
yí一
gè个
rén人
hái还
zài在
páng彷
huáng徨
“thì ra chỉ còn ta vẫn do dự băn khoăn.”
Show Information