Cách dùng "你们都坚定不移" (nǐ men dōu jiān dìng bù yí) trong hội thoại tiếng Trung
你们都坚定不移
nǐ men dōu jiān dìng bù yí
Các người đều kiên định cả rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
18:00
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好一个能者多劳 | hǎo yí gè néng zhě duō láo | Hay cho câu "người giỏi việc nhiều". |
| 2▶ | 你们都坚定不移 | nǐ men dōu jiān dìng bù yí | Các người đều kiên định cả rồi, |
| 3 | 原来只有我一个人还在彷徨 | yuán lái zhǐ yǒu wǒ yí gè rén hái zài páng huáng | thì ra chỉ còn ta vẫn do dự băn khoăn. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
shì a shì dōu zài hù bù jīn tiān wǒ kàn jiàn tā wǒ hái gēn tā diǎn le yī tóuPhải, đúng là đều ở bộ Hộ cả. Hôm nay ta đã gặp hắn, còn gật đầu chào hắn nữa,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nà bì xià míng zhī dào yàn rén lái zhě bù shànRõ ràng bệ hạ biết người Yển đến không có ý tốt,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng bù míng bái tā jiū jìng zài xiǎng shén meTa thật sự không hiểu rốt cuộc ngài ấy đang nghĩ gì.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hái zhǎo le wǒ men èr qián yín zi neNgươi còn phải trả lại cho bọn ta hai đồng bạc nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
miào yīng gū niáng kě shì wǒ men zhè tiáo jiē de hóng rénDiệu Oanh cô nương nổi danh ở phố này,

HSK 1
0:03s
duō shǎo rén huā zhòng jīn qǐng dōu qǐng bù láibao nhiêu người bỏ ra nhiều tiền cũng không mời được,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dà huǒ ér kàn nǎ tā gāng gāng bǎ shǒu yìn dōu yìn zài zhè érMọi người xem đi, hắn vừa để lại dấu tay ở đây.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nào chéng zhè yàng wǒ méi yǒu qīng bó tā bù néng dǎ qǐ lái ba- Huynh nói xem, ầm ĩ tới mức này, - Ta không sàm sỡ cô ta. không đánh nhau đấy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me dǎ rén nǎ nǐ kuài zǒu zěn me zhè yàng a- Sao lại đánh người vậy? - Đi mau. Sao lại thế?

HSK 6
0:03s
wáng zǐ shā le jiù huì bèi kòu shàng zuì míng bǎ wǒ men zhuā qǐ láiVương tử. Nếu giết sẽ bị gán tội, bắt chúng ta lại đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ men liú zài zhè ér duì fù tā men bù kěbọn ta ở lại đây đối phó với chúng. Không được,



